Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Bách Khoa Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Bách Khoa Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (130 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)A00, A0129.39 1.2
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0229.39 1.2
CNTT: Khoa học Máy tínhA00, A0129.19 0.7
CNTT: Khoa học Máy tínhB03, C01, C02, X0229.19 0.7
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhA00, A0128.83 0.3
CNTT: Kỹ thuật Máy tínhB03, C01, C02, X0228.83 0.3
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)B03, C01, C02, X0228.69 0.8
An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến)A00, A0128.69 0.8
Công nghệ thông tin (Global ICT)A00, A0128.66 0.6
Công nghệ thông tin (Global ICT)B03, C01, C02, X0228.66 0.6
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáA00, A0128.48mới
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoáB03, C01, C02, X0228.48mới
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoB03, C01, C02, X0228.25 0.6
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nanoA00, A01, D0728.25 0.6
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)A00, A0128.12 0.6
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0228.12 0.6
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00, A0128.07 0.7
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngB03, C01, C02, X0228.07 0.7
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)A00, A01, D2827.97mới
Công nghệ thông tin (Việt - Nhật)B03, C01, C02, X0227.97mới
Kỹ thuật Cơ điện tửA00, A0127.9 0.4
Kỹ thuật Cơ điện tửB03, C01, C02, X0227.9 0.4
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)A00, A01, D2827.85 0.6
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0227.85 0.6
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)A00, A01, D2927.83mới
Công nghệ thông tin (Việt - Pháp)B03, C01, C02, X0227.83mới
Toán - TinA00, A0127.8 0.4
Toán - TinB03, C01, C02, X0227.8 0.4
Hệ thống thông tin quản lýA00, A0127.72 0.4
Hệ thống thông tin quản lýB03, C01, C02, X0227.72 0.4
Kỹ thuật ĐiệnA00, A0127.55 0.7
Kỹ thuật ĐiệnB03, C01, C02, X0227.55 0.7
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)A00, A0127.55 0.5
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0227.55 0.5
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00, A01, D2927.27 1.1
Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)B03, C01, C02, X0227.27 1.1
Kỹ thuật Ô tôA00, A0127.030
Kỹ thuật Ô tôB03, C01, C02, X0227.030
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)A00, A0126.74 0.4
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0226.74 0.4
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)A00, A0126.620
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0226.620
Kỹ thuật Cơ khíA00, A0126.62 0.8
Kỹ thuật Cơ khíB03, C01, C02, X0226.62 0.8
Kỹ thuật Hàng khôngB03, C01, C02, X0226.6 0.4
Kỹ thuật Hàng khôngA00, A0126.6 0.4
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)A00, A0126.56 0.8
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0226.56 0.8
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A01, D2626.55mới
Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)B03, C01, C02, X0226.55mới
Vật lý kỹ thuậtA00, A0126.41 0.5
Vật lý kỹ thuậtB03, C01, C02, X0226.41 0.5
Kỹ thuật Y sinhA00, A01, B0026.32 0.5
Kỹ thuật Y sinhB03, C01, C02, X0226.32 0.5
Kỹ thuật Cơ khí động lựcA00, A0126.25 0.1
Kỹ thuật Cơ khí động lựcB03, C01, C02, X0226.25 0.1
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)B03, C01, C02, X0226.19mới
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)A00, A01, D2626.19mới
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)A00, A01, D2925.84 1
Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV)B03, C01, C02, X0225.84 1
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)A00, A01, D2825.68mới
Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)B03, C01, C02, X0225.68mới
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0225.58 0.5
Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)A00, A0125.58 0.5
Kỹ thuật NhiệtA00, A0125.47 0.3
Kỹ thuật NhiệtB03, C01, C02, X0225.47 0.3
Kỹ thuật Vật liệuA00, A01, D0725.39 0.5
Kỹ thuật Vật liệuB03, C01, C02, X0225.39 0.5
Tiếng Trung KHKT và Công nghệB03, C01, C02, X0225.36mới
Vật lý Y khoaA00, A01, A0225.2 0.1
Vật lý Y khoaB03, C01, C02, X0225.2 0.1
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)A00, A0125.18 0.7
Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0225.18 0.7
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitA00, A01, D0725.16 0.2
Công nghệ vật liệu Polyme và CompozitB03, C01, C02, X0225.16 0.2
Kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A0225.07 0.4
Kỹ thuật hạt nhânB03, C01, C02, X0225.07 0.4
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)A00, A0125mới
Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc)B03, C01, C02, X0225mới
Tiếng Trung KHKT và Công nghệD01, D0424.86mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, B03, C01, C02, X0224.8 1
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, B03, C01, C02, X0224.8 1.1
Tiếng Anh KHKT và Công nghệB03, C01, C02, X0224.8 0.2
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếB03, C01, C02, X0224.8 1
Kế toánA00, A01, B03, C01, C02, X0224.63 1.2
Quản lý công nghiệpA00, A01, B03, C01, C02, X0224.4 1.2
Quản trị kinh doanhD0124.3 1.5
Tài chính - Ngân hàngD0124.3 1.6
Tiếng Anh KHKT và Công nghệD0124.3 0.7
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tếD0124.3 0.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)A01, B03, C01, C02, D07, X0224.21 1.8
Quản lý năng lượngA00, A01, B03, C01, C02, X0224.2 1.2
Kế toánD0124.13 1.7
Kỹ thuật inA00, A01, D0724.06 0.1
Kỹ thuật inB03, C01, C02, X0224.06 0.1
Kỹ thuật Hoá họcA00, B00, D0724.05mới
Kỹ thuật Hoá họcB03, C01, C02, X0224.05mới
Quản lý công nghiệpD0123.9 1.7
Công nghệ giáo dụcA00, A01, B03, C01, C02, X0223.8 1.5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)D0123.71 2.3
Quản lý giáo dụcA00, A01, B03, C01, C02, X0223.7 1.1
Quản lý năng lượngD0123.7 1.7
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)A00, A01, D0723.7 0.3
Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0223.7 0.3
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)A01, B03, C01, C02, D07, X0223.56 1.9
Kỹ thuật Thực phẩmA00, B00, D0723.38 1.2
Kỹ thuật Thực phẩmB03, C01, C02, X0223.38 1.2
Công nghệ giáo dụcD0123.3 2
Quản lý giáo dụcD0123.2 1.6
Hoá họcA00, B00, D0723.19mới
Hoá họcB03, C01, C02, X0223.19mới
Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)D0123.06 2.4
Kỹ thuật Sinh họcA00, B00, D0723.02 1
Kỹ thuật Sinh họcB03, C01, C02, X0223.02 1
Công nghệ Dệt - MayB03, C01, C02, X0222.48mới
Công nghệ Dệt - MayA00, A01, D0722.48mới
Kỹ thuật Môi trườngA00, B00, D0722.22 0.1
Kỹ thuật Môi trườngB03, C01, C02, X0222.22 0.1
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00, A01, B03, C01, C02, X0221.8 0.8
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, B00, D0721.53 0.2
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngB03, C01, C02, X0221.53 0.2
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)A00, B00, D0721.38 3
Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0221.38 3
Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D0121.3 0.3
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)A00, B00, D0721 1
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0221 1
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)A00, B00, D0720 2
Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)B03, C01, C02, X0220 2
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)A00, A01, B03, C01, C02, X0219.5 1.5
Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)D0119 2

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.