Điểm chuẩn đại học 2025 theo trường
Chọn trường để xem điểm chuẩn xét điểm thi THPT năm 2025 theo từng ngành và tổ hợp. Hiện có 271 trường.
Gợi ý nguyện vọng theo điểm của bạn →- Đại Học Bách Khoa Hà Nội (130 ngành)
- Đại Học Cần Thơ (121 ngành)
- Đại Học Công Nghiệp Hà Nội (62 ngành)
- Đại Học Duy Tân (73 ngành)
- Đại Học Kinh Tế Quốc Dân (88 ngành)
- Đại Học Kinh Tế TPHCM (59 ngành)
- Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long (15 ngành)
- Đại Học Phenikaa (64 ngành)
- Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên (57 ngành)
- Đại Học Trà Vinh (47 ngành)
- Đại Học Y Dược TPHCM (16 ngành)
- Học Viện An Ninh Nhân Dân (13 ngành)
- Học viện Báo chí và Tuyên truyền (26 ngành)
- Học Viện Biên Phòng (22 ngành)
- Học viện cán bộ TPHCM (5 ngành)
- Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân (8 ngành)
- Học Viện Chính Sách và Phát Triển (17 ngành)
- Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân (4 ngành)
- Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (28 ngành)
- Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) (13 ngành)
- Học Viện Dân Tộc (1 ngành)
- Học Viện Hải Quân (6 ngành)
- Học Viện Hàng không Việt Nam (28 ngành)
- Học Viện Hành Chính và Quản trị công (53 ngành)
- Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) (22 ngành)
- Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự (3 ngành)
- Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự (16 ngành)
- Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Dân sự (3 ngành)
- Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự (10 ngành)
- Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã (4 ngành)
- Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Dân sự (10 ngành)
- Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự (4 ngành)
- Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Bắc) (8 ngành)
- Học viện Kỹ thuật và Công nghệ an ninh (Phía Nam) (8 ngành)
- Học Viện Ngân Hàng (37 ngành)
- Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh) (4 ngành)
- Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên) (5 ngành)
- Học Viện Ngoại Giao (11 ngành)
- Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam (19 ngành)
- Học Viện Phòng Không – Không Quân (6 ngành)
- Học Viện Phụ Nữ Việt Nam (21 ngành)
- Học Viện Quản Lý Giáo Dục (7 ngành)
- Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự (2 ngành)
- Học Viện Quân Y - Hệ Quân sự (8 ngành)
- Học Viện Tài chính (34 ngành)
- Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam (12 ngành)
- Học viện Tòa án (4 ngành)
- Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam (3 ngành)
- Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế (1 ngành)
- Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (7 ngành)
- Khoa Quốc tế - Đại học Huế (5 ngành)
- Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên (7 ngành)
- Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum (9 ngành)
- Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị (3 ngành)
- Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai (15 ngành)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai (4 ngành)
- Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận (7 ngành)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang (5 ngành)
- Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai (11 ngành)
- Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (12 ngành)
- Trường Du Lịch - Đại Học Huế (7 ngành)
- Trường Đại Học An Giang (78 ngành)
- Trường Đại Học An Ninh Nhân Dân (10 ngành)
- Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu (94 ngành)
- Trường Đại Học Bạc Liêu (11 ngành)
- Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng (39 ngành)
- Trường Đại Học Bình Dương (18 ngành)
- Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân (10 ngành)
- Trường Đại Học CMC (14 ngành)
- Trường Đại Học Công Đoàn (17 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (20 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai (25 ngành)
- Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (68 ngành)
- Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM (351 ngành)
- Trường Đại học Công nghệ Miền Đông (19 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn (18 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin - ĐHQG TPHCM (14 ngành)
- Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên (25 ngành)
- Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng (19 ngành)
- Trường Đại học Công Nghệ TPHCM (61 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị (17 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh (11 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM (66 ngành)
- Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội (11 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung (13 ngành)
- Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì (13 ngành)
- Trường Đại học Công nghiệp Vinh (4 ngành)
- Trường Đại Học Công Thương TPHCM (39 ngành)
- Trường Đại Học Cửu Long (38 ngành)
- Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam (3 ngành)
- Trường Đại Học Dược Hà Nội (4 ngành)
- Trường Đại Học Đà Lạt (40 ngành)
- Trường Đại Học Đại Nam (42 ngành)
- Trường Đại Học Điện Lực (32 ngành)
- Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định (3 ngành)
- Trường Đại Học Đông Á (57 ngành)
- Trường Đại Học Đông Đô (15 ngành)
- Trường Đại Học Đồng Nai (9 ngành)
- Trường Đại Học Đồng Tháp (319 ngành)
- Trường Đại Học Gia Định (25 ngành)
- Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội (11 ngành)
- Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (48 ngành)
- Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) (24 ngành)
- Trường Đại Học Hạ Long (25 ngành)
- Trường Đại Học Hà Nội (20 ngành)
- Trường Đại Học Hà Tĩnh (19 ngành)
- Trường Đại Học Hải Dương (31 ngành)
- Trường Đại Học Hải Phòng (34 ngành)
- Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam (251 ngành)
- Trường Đại Học Hòa Bình (21 ngành)
- Trường Đại Học Hoa Lư (8 ngành)
- Trường Đại Học Hoa Sen (31 ngành)
- Trường Đại Học Hồng Đức (62 ngành)
- Trường Đại Học Hùng Vương (22 ngành)
- Trường Đại học Hùng Vương TPHCM (19 ngành)
- Trường Đại học Khánh Hòa (17 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Huế (26 ngành)
- Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM (5 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên (31 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội (28 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM (123 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội (20 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội (190 ngành)
- Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM (166 ngành)
- Trường Đại học Kiểm Sát (30 ngành)
- Trường Đại học Kiên Giang (24 ngành)
- Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng (16 ngành)
- Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội (18 ngành)
- Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM (19 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội (26 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế (21 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội (6 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng (19 ngành)
- Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên (12 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế Công Nghiệp Long An (9 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương (18 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp (50 ngành)
- Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM (70 ngành)
- Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM (67 ngành)
- Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên (21 ngành)
- Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ (22 ngành)
- Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên (25 ngành)
- Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng (9 ngành)
- Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương (5 ngành)
- Trường Đại Học Lạc Hồng (26 ngành)
- Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (18 ngành)
- Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) (14 ngành)
- Trường Đại Học Lâm nghiệp (28 ngành)
- Trường Đại học Luật – ĐHQG Hà Nội (4 ngành)
- Trường Đại Học Luật Hà Nội (16 ngành)
- Trường Đại học Luật Huế (2 ngành)
- Trường Đại Học Luật TPHCM (40 ngành)
- Trường Đại Học Lương Thế Vinh (11 ngành)
- Trường Đại Học Mỏ Địa Chất (47 ngành)
- Trường Đại Học Mở Hà Nội (20 ngành)
- Trường Đại Học Mở TPHCM (82 ngành)
- Trường Đại học Nam Cần Thơ (45 ngành)
- Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM (25 ngành)
- Trường Đại học Nghệ An (16 ngành)
- Trường Đại Học Nghệ Thuật Huế (6 ngành)
- Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội (15 ngành)
- Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng (16 ngành)
- Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế (12 ngành)
- Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM (23 ngành)
- Trường Đại học Ngoại thương (35 ngành)
- Trường Đại học Ngoại thương (Cơ sở II) (13 ngành)
- Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành (73 ngành)
- Trường Đại Học Nguyễn Trãi (11 ngành)
- Trường Đại Học Nha Trang (51 ngành)
- Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang (20 ngành)
- Trường Đại Học Nông Lâm Huế (20 ngành)
- Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên (25 ngành)
- Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM (49 ngành)
- Trường Đại Học Phạm Văn Đồng (14 ngành)
- Trường Đại Học Phan Châu Trinh (6 ngành)
- Trường Đại Học Phan Thiết (15 ngành)
- Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc) (2 ngành)
- Trường Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam) (2 ngành)
- Trường Đại Học Phú Xuân (6 ngành)
- Trường Đại Học Phú Yên (12 ngành)
- Trường Đại Học Phương Đông (16 ngành)
- Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (6 ngành)
- Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM (9 ngành)
- Trường Đại Học Quảng Bình (123 ngành)
- Trường Đại Học Quảng Nam (32 ngành)
- Trường Đại Học Quang Trung (10 ngành)
- Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM (9 ngành)
- Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng (40 ngành)
- Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông (10 ngành)
- Trường Đại Học Quy Nhơn (56 ngành)
- Trường Đại Học Sài Gòn (177 ngành)
- Trường Đại học Sao Đỏ (15 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng (34 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội (48 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 (25 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Huế (22 ngành)
- Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng (24 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (25 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định (16 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh (14 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long (27 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương (6 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM (3 ngành)
- Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM (152 ngành)
- Trường Đại học Tài Chính Kế Toán (10 ngành)
- Trường Đại Học Tài Chính Marketing (22 ngành)
- Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội (10 ngành)
- Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh (7 ngành)
- Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội (24 ngành)
- Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM (20 ngành)
- Trường Đại học Tân Tạo (13 ngành)
- Trường Đại học Tân Trào (11 ngành)
- Trường Đại Học Tây Bắc (25 ngành)
- Trường Đại Học Tây Đô (25 ngành)
- Trường Đại Học Tây Nguyên (37 ngành)
- Trường Đại Học Thái Bình (10 ngành)
- Trường Đại Học Thái Bình Dương (16 ngành)
- Trường Đại học Thành Đô (14 ngành)
- Trường Đại Học Thăng Long (46 ngành)
- Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh (4 ngành)
- Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Đà Nẵng (2 ngành)
- Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao TPHCM (3 ngành)
- Trường Đại học Thủ Dầu Một (40 ngành)
- Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội (41 ngành)
- Trường Đại Học Thủy Lợi (43 ngành)
- Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) (17 ngành)
- Trường Đại Học Thương Mại (43 ngành)
- Trường Đại Học Tiền Giang (16 ngành)
- Trường Đại Học Tôn Đức Thắng (206 ngành)
- Trường Đại Học Trưng Vương (16 ngành)
- Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn (14 ngành)
- Trường Đại Học Văn Hiến (44 ngành)
- Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội (58 ngành)
- Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM (14 ngành)
- Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa (24 ngành)
- Trường Đại Học Văn Lang (59 ngành)
- Trường Đại Học Việt Đức (11 ngành)
- Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội (9 ngành)
- Trường Đại Học Vinh (86 ngành)
- Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội (43 ngành)
- Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây (9 ngành)
- Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung (15 ngành)
- Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội (12 ngành)
- Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (4 ngành)
- Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ (12 ngành)
- Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng (7 ngành)
- Trường Đại Học Y Dược Huế (11 ngành)
- Trường Đại Học Y Dược Thái Bình (6 ngành)
- Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên (9 ngành)
- Trường Đại Học Y Hà Nội (22 ngành)
- Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch (12 ngành)
- Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (4 ngành)
- Trường Đại Học Y Khoa Vinh (5 ngành)
- Trường Đại Học Y Tế Công Cộng (6 ngành)
- Trường Đại Học Yersin Đà Lạt (17 ngành)
- Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội (41 ngành)
- Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên (4 ngành)
- Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội (6 ngành)
- Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội (14 ngành)
- Trường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính Trị (7 ngành)
- Trường Sĩ Quan Đặc Công (2 ngành)
- Trường Sĩ Quan Không Quân - Hệ Đại học (3 ngành)
- Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn (5 ngành)
- Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ (4 ngành)
- Trường Sĩ Quan Pháo Binh (2 ngành)
- Trường Sĩ Quan Phòng Hóa (2 ngành)
- Trường Sĩ Quan Tăng - Thiết Giáp (2 ngành)
- Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc (2 ngành)
- Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc (2 ngành)
- Trường Y Dược Đà Nẵng (7 ngành)
- Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh - Đại học Đà Nẵng (8 ngành)