Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Cần Thơ 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Cần Thơ, theo từng ngành và tổ hợp (121 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửC00, C19, D14, D6428.61 0.2
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, C19, C20, D1428.46mới
Sư phạm Địa lýC00, C04, D15, D4428.32 0.4
Sư phạm Ngữ vănC00, D01, D14, D1528.23 0.4
Giáo dục Công dânC00, C19, D14, D1527.71 0.4
Sư phạm Toán họcA00, A01, B08, D0727.67 0.9
Sư phạm Hóa họcA00, B00, D07, D2427.23 0.6
Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, D2927.19 1
Sư phạm Tiếng AnhD01, D14, D15, D6626.78 0.1
Tâm lý học giáo dụcC00, C14, C20, D1426.75mới
Báo chíC00, D01, D14, D1526.75 0.1
Du lịchC00, D01, D14, D1526.73 0.1
Văn họcC00, D01, D14, D1526.5 0.4
Luật kinh tếA00, C00, D01, D0326.39 0.5
Chính trị họcC00, C19, D14, D1526.29 0.4
Xã hội họcA01, C00, C19, D0126.12 0.1
Giáo dục Tiểu họcA00, C01, D01, D0326.09 0.4
Sư phạm Khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B0025.99 0.2
LuậtA00, C00, D01, D0325.970
Giáo dục mầm nonM01, M05, M06, M1125.87 0.1
Luật dân sự và tố tụng dân sựA00, C00, D01, D0325.69mới
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B03, B0825.52 0.1
Du lịch - học tại khu Hòa AnC00, D01, D14, D1525.5mới
Triết họcC00, C19, D14, D1525.41 0.1
Luật - học tại khu Hòa AnA00, C00, D01, D0325.1mới
Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X2624.78 0.6
Sư phạm Tin họcA00, A01, D01, D0724.5 0.1
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D14, D1524.48 0.7
Du lịch - học tại khu Sóc TrăngC00, D01, D14, D1524.35mới
Luật - học tại khu Sóc TrăngA00, C00, D01, D0324.27mới
Truyền thông đa phương tiệnA00, A01, D01, X0224.11 0.8
Kỹ thuật máy tính (Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00, A01, X06, X0724 0.3
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, X2723.65 1.5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, D07, X0623.35 0.7
Giáo dục Thể chấtT00, T01, T06, T1023.23 2.4
Khoa học máy tínhA00, A01, X06, X2623.07 1.4
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, X06, X2623.05 1.8
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X2623.04mới
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)D01, D09, D14, D1523 1.4
Ngôn ngữ Anh - học tại khu Hòa AnD01, D09, D14, D1523mới
MarketingA00, A01, C02, D0122.96 1.6
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C02, D0122.9 1.9
Hóa dượcA00, B00, C02, D0722.76 1.7
Kế toánA00, A01, C02, D0122.61 1.6
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, B00, D0722.59 1
Sư phạm Tiếng PhápD01, D03, D14, D6422.51 1.2
An toàn thông tinA00, A01, X06, X2622.5 1.2
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C02, D0122.47 2.3
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, X0622.35 1.3
Hóa họcA00, B00, C02, D0722.28 0.9
Thương mại điện tửA00, A01, C02, D0122.23mới
Kỹ thuật ô tôA00, A01, X06, X0722.15 2.1
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, X06, X0722.05mới
Kỹ thuật điệnA00, A01, D07, X0621.8 1.6
Toán ứng dụngA00, A01, A02, B0021.77 1.5
Kinh doanh thương mạiA00, A01, C02, D0121.75 2.7
Kiểm toánA00, A01, C02, D0121.75 1.9
Kinh tếA00, A01, C02, D0121.61 2.5
Vật lý kỹ thuậtA00, A01, A02, C0121.55 0.6
Quản trị kinh doanhA00, A01, C02, D0121.5 2.6
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C02, D0121.4 2.7
Hệ thống thông tinA00, A01, X06, X2621.38 2.1
Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa AnA00, A01, X06, X2621.15mới
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, X06, X2621.01 1.9
Kỹ thuật y sinhA00, A01, A02, B0821 1.8
Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, X06, X0720.95 2.1
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)A01, D01, D07, X2620.75 2.9
Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, X2720.61 2.4
Ngôn ngữ PhápD01, D03, D14, D6420.6 0.4
Công nghệ thực phẩmA00, A01, B00, D0720.28 0.2
Công nghệ thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X2620.25 3.4
Công nghệ sinh họcA00, B00, B08, D0720.2 0.2
Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)A01, D01, D07, X2620.1 3.4
Thú yA02, B00, B08, D0720 3.3
Kỹ thuật vật liệuA00, A01, B00, D0719.7 2.4
Quản trị kinh doanh (CTCLC)A01, D01, D07, X2619.62 3.5
Sinh họcA02, B00, B03, B0819.61 4.6
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)A01, D01, D07, X2619.4 3.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)A01, D01, D07, X2619.1 3.8
Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa AnA00, A01, C02, D0118.95mới
Hệ thống thông tin (CTCLC)A01, D01, D07, X2618.8 4
Công nghệ sinh học (CTTT)A01, B08, D07, X2818.68 2.1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC)A01, D01, D07, X2618.65mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - học tại khu Sóc TrăngA00, A01, D01, X2718.5mới
Thống kêA00, A01, A02, B0018.41 3.2
Kế toán - học tại khu Sóc TrăngA00, A01, C02, D0118.38mới
Kiến trúcV00, V01, V02, V0318.1 3.4
Kinh tế tài nguyên thiên nhiênA00, A01, C02, D0118.05 4.4
Thú y (CTCLC)A01, B08, D07, X2718mới
Thông tin - thư việnA01, D01, D03, D2917.81 4.3
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)A01, D01, D07, X2617.75mới
Kỹ thuật điện (CTCLC)A01, D01, D07, X2717.6 4.3
Sinh học ứng dụngA00, A01, B00, B0817.15 2.1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, B00, D0717.1 0.9
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A01, B00, D0717mới
Quản lý đất đaiA00, A01, B00, D0716.9 4.8
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)A01, B08, D07, X2716.67 3.3
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, V00, X0716.1 5.1
Kinh tế nông nghiệpA00, A01, C02, D0116 5
Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D0715.4 0.6
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)A01, D01, D07, V0215.15 4.8
Khoa học môi trườngA00, A02, B00, D07150
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)A01, B08, D07, X2715 6.1
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D07150
Công nghệ sau thu hoạchA00, A01, B00, D07150
Quy hoạch vùng và đô thịA00, A01, B00, D0715 3
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, V00, X07150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, V00, X07150
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, A01, B08, D07150
Khoa học đấtA00, B00, B08, D0715mới
Chăn nuôiA00, A02, B00, B08150
Nông họcA00, B00, B08, D07150
Khoa học cây trồngA02, B00, B08, D0715mới
Bảo vệ thực vậtA00, B00, B08, D07150
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quanA00, B00, B08, D07150
Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00, A01, C02, D0115mới
Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa AnA00, A01, C02, D0115mới
Nuôi trồng thủy sảnA00, B00, B08, D07150
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)A01, B08, D07, X28150
Bệnh học thủy sảnA00, B00, B08, D07150
Quản lý thủy sảnA00, B00, B08, D07150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.