Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghiệp Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Công Nghiệp Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (62 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, X06, X0726.27 0.2
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, X06, X0725.17 0.2
Robot và trí tuệ nhân tạoA00, A01, X06, X0724.3 0.7
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tôA00, A01, X06, X0723.93 1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, X06, X0723.93 0.6
Khoa học máy tínhA00, A01, X06, X0723.72 1.6
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, X06, X0723.72 0.6
An toàn thông tinA00, A01, X06, X0723.43 1
Công nghệ thông tinA00, A01, X06, X0723.09 2.1
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D0423 2.6
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA01, D01, X2522.76 3.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, X06, X0722.75 1.6
Ngôn ngữ Trung Quốc (LK2+2 với ĐHKHKT Quảng Tây)D01, D0422.5 2.4
MarketingA01, D01, X2522.5 2.8
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫuA00, A01, X06, X0722.5 0.7
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, X06, X0722.5 2.3
Kỹ thuật sản xuất thông minhA00, A01, X06, X0722.5 0.1
Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, X06, X0722.5 1.4
Công nghệ đa phương tiệnA00, A01, X06, X0722.25 2.7
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhD01, D14, D1522.25 1.5
Công nghệ kỹ thuật máy tínhA00, A01, X06, X0721.85 2.7
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, X06, X0721.85 1.7
Du lịchD01, D14, D1521.85 0.5
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, X06, X0721.75 2.9
Kỹ thuật hệ thống công nghiệpA00, A01, X06, X0721.75 1.9
Quản trị khách sạnD01, D14, D1521.75 1.8
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, X06, X0721.7 2.7
Trung Quốc họcD01, D0421.55 3
Ngôn ngữ Hàn QuốcD0121.5 3.4
Ngôn ngữ AnhD0121.35 3.3
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệpA00, A01, X06, X0721.35 0.9
Hóa dượcA00, B00, C02, D0721.35 0.2
Kinh tế đầu tưA01, D01, X2521.25 3.4
Quản trị nhân lựcA01, D01, X2521.25 3.6
Hệ thống thông tinA00, A01, X06, X0721.1 3.3
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngD01, D14, D1520.85 2.3
Thiết kế thời trangD01, D1420.75 2.8
Tài chính - Ngân hàngA01, D01, X2520.75mới
Năng lượng tái tạoA00, A01, X06, X0720.75 0.1
Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00, A01, X06, X0720.6 0.8
Công nghệ thực phẩmA00, B00, C02, D0720.6 2
Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X0720.45mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CTĐT bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X0720.45mới
Quản trị kinh doanhA01, D01, X2520.25 4.1
Kế toán (CTĐT bằng tiếng Anh)A01, D01, X2520.25mới
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D0720.25mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X0720.1mới
Ngôn ngữ NhậtD01, D0620 4
Ngôn ngữ họcD01, D1420 5.2
Phân tích dữ liệu kinh doanhA01, D01, X2520 4.2
Kế toánA01, D01, X2520 4
Kiểm toánA01, D01, X2520 4.4
Quản trị văn phòngA01, D01, X2520 4
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X0720mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh)A00, A01, X06, X0720mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, C02, D0718.75 0.2
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh)D01, D14, D1518.6mới
Công nghệ vật liệu dệt, mayA01, D01, X2718.25 2.6
Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh)D01, D14, D1518.25mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh)D01, D14, D1518.1mới
Công nghệ dệt, mayA01, D01, X2718 3.9
Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh)D01, D14, D1518mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.