Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Kinh Tế TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Kinh Tế TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (59 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0727.7 0.6
Công nghệ MarketingA00, A01, D01, D07, D0926.65 0.6
MarketingA00, A01, D01, D07, D0926.5 0.3
Phân tích dữ liệuA00, A01, D01, D0726.4mới
Truyền thông số và thiết kế đa phương tiệnA00, A01, D01, D07, D09, V0026.3 0.3
Kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D07, D0926.3 0.4
Tài chính quốc tếA00, A01, D01, D07, D0926.3 0.2
Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, D0926.1 0.4
Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D0726 0.3
Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07, D0925.9 0.6
Kinh doanh thương mạiA00, A01, D01, D07, D0925.8 0.7
Kiểm toánA00, A01, D01, D07, D0925.7 0.8
Kinh doanh sốA00, A01, D01, D07, D0925.6 0.8
Quản trị sự kiện và dịch vụ giải tríA00, A01, D01, D07, D0925.5 0.6
Kinh tế Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiếtA00, A01, D01, D07, D0925.4mới
Công nghệ LogisticsA00, A01, D01, D0725.4mới
Quản trị Hải quan - Ngoại thươngA00, A01, D01, D07, D0925.3 0.5
Hệ thống thông tin quản lýA00, A01, D01, D07, D0925mới
Cử nhân Tài năng ISB BBusA00, A01, D01, D07, D0925 2.1
Tài chínhA00, A01, D01, D07, D0924.9 1.1
Luật kinh doanh quốc tếA00, A01, D01, D0924.9 0.9
Công nghệ nghệ thuậtA00, A01, D01, D0724.9mới
Thống kê kinh doanhA00, A01, D01, D07, D0924.8 1.2
Quản trị nhân lựcA00, A01, D01, D07, D0924.8 1.2
Cử nhân ISB ASEAN Co-opA00, A01, D01, D07, D0924.7 0.6
Luật kinh tếA00, A01, D01, D0924.65 1
Tiếng Anh thương mạiD01, D0924.5 1.8
Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D07, D0924.5mới
Ngân hàngA00, A01, D01, D07, D0924.4 1.2
Đầu tư tài chínhA00, A01, D01, D07, D0924.4 1.6
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D07, D0924.3 1.5
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0724.3 1.1
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D07, D0924.2 1.3
Kinh tế đầu tưA00, A01, D01, D07, D0924.05 2.1
Kinh tế chính trịA00, A01, D01, D07, D0924 0.9
Toán tài chínhA00, A01, D01, D07, D0924 1.7
Kế toán côngA00, A01, D01, D07, D0924 1.5
Khoa học máy tínhA00, A01, D01, D0724 1
Tài chính côngA00, A01, D01, D07, D0923.8 1.7
Robot và Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D0723.8mới
An toàn thông tinA00, A01, D01, D0723.8 1
Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trườngA00, A01, D01, D07, D0923.6mới
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, D01, D0723.6 1.8
ThuếA00, A01, D01, D07, D0923.5 1.7
Kế toán doanh nghiệpA00, A01, D01, D07, D0923.4 2
Điều khiển thông minh và tự động hóaA00, A01, D01, D0723.4 0.4
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D07, D0923.4 1.8
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCAA00, A01, D01, D07, D0923.2mới
Thị trường chứng khoánA00, A01, D01, D07, D0923.1 1.9
Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00, A01, D01, D07, D0923 2
Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEWA00, A01, D01, D07, D0923mới
Quản lý côngA00, A01, D01, D07, D0923 1.9
Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00, A01, D01, D0723 2.5
Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minhA00, A01, D01, V00, D0923 1.7
Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D01, D07, D0923 2.4
Thẩm định giá và Quản trị tài sảnA00, A01, D01, D07, D0922.8 2
Quản trị bệnh việnA00, A01, D01, D07, D0922.8 1.3
Bất động sảnA00, A01, D01, D07, D0922.8 1.7
Bảo hiểmA00, A01, D01, D07, D0922.8 1.7

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.