Điểm chuẩn Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Marketing | A00, A01, D01, D07, D09 | 22 | 0 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07 | 22 | ▲ 0.5 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, D09 | 20.5 | ▲ 0.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07, D09 | 19.5 | ▲ 1 |
| Quản trị | A00, A01, D01, D07, D09 | 18.5 | ▲ 0.5 |
| Luật kinh tế | A00, A01, D01, D09 | 18.5 | ▼ 2 |
| Ngân hàng | A00, A01, D01, D07, D09 | 18 | 0 |
| Tài chính | A00, A01, D01, D07, D09 | 18 | 0 |
| Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00, A01, D01, D07 | 18 | ▲ 1 |
| Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | A00, A01, D01, D07 | 18 | ▲ 1 |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, D01, D07, D09 | 18 | 0 |
| Kế toán doanh nghiệp | A00, A01, D01, D07, D09 | 17.5 | ▼ 0.5 |
| Tiếng Anh Thương mại | D01, D09 | 17 | 0 |
| Thuế | A00, A01, D01, D07, D09 | 17 | 0 |
| Kinh doanh nông nghiệp | A00, A01, D01, D07, D09 | 17 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.