Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (57 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Ngữ vănC20, X7428.17 0.4
Sư phạm Địa lýC20, X7428.05mới
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC20, X7428.03mới
Sư phạm Lịch sửC00, C19, X7027.94 0.7
Sư phạm Ngữ vănC00, C19, X7027.92 0.6
Sư phạm Địa lýC00, C0927.8mới
Sư phạm Lịch sử - Địa lýC00, X7027.78mới
Sư phạm Lịch sử - Địa lýA0727.53mới
Sư phạm Ngữ vănD1527.42 1.1
Sư phạm Địa lýD1527.3mới
Sư phạm Lịch sửD1427.19 1.4
Sư phạm Ngữ vănD1427.17 1.4
Giáo dục Công dânC2027.1mới
Sư phạm Địa lýC0427.05mới
Giáo dục Chính trịC2026.98 1.3
Giáo dục Công dânA09, X21, C19, X7026.85mới
Giáo dục Chính trịA09, X2126.73 1.6
Giáo dục Chính trịC19, X7026.73 1.6
Sư phạm Ngữ vănD0126.42 2.1
Tâm lý học giáo dụcC20, X7426.36 0.7
Giáo dục Công dânA08, X1726.35mới
Sư phạm Toán họcA0026.350
Giáo dục Chính trịA08, X1726.23 2.1
Sư phạm Vật lýA00, X0726.15 0.1
Tâm lý học giáo dụcC00, C19, X7026.11 1
Giáo dục họcC20, X7425.98 0.6
Sư phạm Hoá họcA0025.9 0.3
Sư phạm Toán họcA01, B0025.85 0.5
Giáo dục họcC00, C19, X7025.73 0.9
Sư phạm Vật lýA01, C0125.65 0.4
Sư phạm Hoá họcB0025.4 0.8
Sư phạm Toán họcD0125.35 1
Sư phạm Hoá họcD0725.15 1
Sư phạm Tiếng AnhD1525.06 1.8
Giáo dục Tiểu họcC0124.73 1.2
Tâm lý học giáo dụcD0124.61 2.5
Giáo dục Tiểu họcC0324.48 1.4
Sinh học ứng dụngA0224.25mới
Giáo dục họcD0124.23 2.4
Sư phạm Tiếng AnhD01, D0924.06 2.8
Sinh học ứng dụngA02, X16, B0024mới
Giáo dục Tiểu họcD0123.98 1.9
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0023.93 1.3
Giáo dục Mầm nonC1923.79 0.2
Sư phạm Khoa học tự nhiênA0223.68 1.5
Sinh học ứng dụngB0823.5mới
Sư phạm Khoa học tự nhiênA01, B0023.43 1.8
Giáo dục Mầm nonC14, X01, D66, X7823.29 0.7
Sư phạm Khoa học tự nhiênD0723.18 2
Sư phạm Khoa học tự nhiênB0822.93 2.3
Giáo dục Mầm nonD01, X1722.29 1.7
Sư phạm Tin họcA00, X0622.25 2
Sư phạm Sinh họcA0222 3.5
Sư phạm Tin họcA0121.75 2.5
Sư phạm Sinh họcB00, X1621.75 3.8
Sư phạm Tin họcD0121.25 3
Sư phạm Sinh họcB0821.25 4.3

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.