Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Đại Học Trà Vinh 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Đại Học Trà Vinh, theo từng ngành và tổ hợp (47 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Ngôn ngữ Trung QuốcD01, D04, D14, D15, X78, X79, X9122.5 4.3
Quản lý thể dục thể thaoB03, B08, C00, C14, D14, X01, X5822 2
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B0021.5 2.5
Y khoaB00, B0821.25 3.7
Răng - Hàm - MặtB00, B0820.75 3.9
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, C14, D01, D84, X03, X23, X2619.25 1.3
Dược họcA00, B0019 2
Âm nhạc họcN0017.62 2.6
Biểu diễn nhạc cụ truyền thốngN0017.62 2.6
Điều dưỡngB00, B0817.25 1.7
Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B0017.25 1.7
Kỹ thuật phục hồi chức năngA00, B0017.25 1.7
Y học dự phòngB00, B0817 2
LuậtA00, A01, C00, D01, X25, X70, X7816.77mới
Chính trị họcC00, C20, D01, X74, Y07, Y08, Y0916.52 1.5
Công tác xã hộiC00, C08, C20, D66, X66, X74, X7816.52 1.5
Quản lý nhà nướcC00, C04, D01, X70, X71, X78, X7916 1
Ngôn ngữ KhmerC00, D01, D14, X01, X70, X75, X79150
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10, D14, D15, X26, X78150
Văn hóa họcC00, C04, D01, D14, D15, X70, X7415mới
Kinh tếA00, A01, C01, D01, X25, X26, X53150
Quản trị kinh doanhA00, A01, A08, D01, X02, X25, X27150
Thương mại điện tửA00, A01, C14, X06, X07, X26, X56150
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, X25, X53, X55150
Kế toánA00, A01, C01, D01, X25, X26, X53150
Quản trị văn phòngC00, C04, D01, X70, X71, X78, X79150
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D07, X06, X26, X27150
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, X06, X26, X27150
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, A03, A04, X05, X06, X07150
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, A02, A03, X05, X06, X07150
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715mới
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, A03, X05, X06, X0715 3
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A03, C01, X05, X06, X0715mới
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A03, C01, X05, X06, X0715mới
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, B00, C02, D07, X09, X10, X11150
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, A03, A04, X05, X06, X07150
Y tế công cộngA00, B00150
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00, C04, D01, D14, D15, X70, X74150
Công nghệ sinh họcA02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814 1
Kỹ thuật môi trườngA01, A02, B00, B08, X06, X10, X1414 1
Công nghệ thực phẩmA02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814 1
Nông nghiệpA02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814 1
Bảo vệ thực vậtA02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814 1
Nuôi trồng thủy sảnA02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814mới
Thú yA02, B00, B08, X12, X14, X16, X2814 1
Hóa dượcA00, A11, B00, D07, X09, X10, X1114 1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, B00, B02, B08, X06, X10, X1414 1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.