Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện An Ninh Nhân Dân, theo từng ngành và tổ hợp (13 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 3) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 26.27 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 2) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 26.09 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 1) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 25.58 | mới |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00, A01, X26, X27, X28 | 24.69 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 2) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 24.63 | mới |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00, A01, X26, X27, X28 | 24.48 | mới |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00, A01, X26, X27, X28 | 24.15 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 23.05 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 3) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 23.03 | mới |
| Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00, A01, X26, X27, X28 | 21.98 | mới |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00, A01, X26, X27, X28 | 20.63 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 19.63 | mới |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 18.78 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.