Điểm chuẩn Học Viện Hàng không Việt Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Hàng không Việt Nam, theo từng ngành và tổ hợp (28 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 27 | mới |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 25 | mới |
| Marketing | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 24.5 | mới |
| Kỹ thuật hàng không | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 24.5 | ▲ 0.9 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10, X25, X26, X27, X28 | 24 | mới |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 24 | mới |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23.5 | mới |
| Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23.5 | mới |
| Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23 | mới |
| Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 23 | mới |
| Quản trị khách sạn nhà hàng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 22 | mới |
| Quản trị lữ hành | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 22 | mới |
| Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 22 | mới |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 21.5 | ▲ 1.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 21 | ▲ 1.5 |
| Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 21 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | 20 | 0 |
| Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | 20 | mới |
| Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 | mới |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 | mới |
| Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 | mới |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 20 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 | mới |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 | mới |
| Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 | mới |
| Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 | mới |
| Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | 18 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.