Điểm chuẩn Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam) 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam), theo từng ngành và tổ hợp (22 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 27.9 | mới |
| Luật | C00, X01 | 26.4 | ▼ 0.1 |
| Quản trị văn phòng | C00, X01 | 26.05 | ▲ 1.8 |
| Quản lý nhà nước | C00, X01 | 26 | ▲ 0.6 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00, X01 | 25.5 | mới |
| Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | C00, X01 | 25.45 | mới |
| Quản trị nhân lực | C00, X01 | 24.5 | mới |
| Quản lý nhà nước | C03, C04, D01 | 23.75 | ▼ 1.6 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03, C04, D01 | 23.45 | mới |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01, C03, D01 | 23.4 | mới |
| Luật | A01, C03, D01 | 23.4 | ▼ 3.1 |
| Kinh tế | C00, X01 | 23.35 | ▲ 1.9 |
| Lưu trữ học | C00 | 23.35 | ▼ 0.4 |
| Quản trị nhân lực | A01, C04, D01 | 22.5 | mới |
| Quản trị văn phòng | A01, C03, D01 | 21.5 | ▼ 2.7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03, D01, D07, D14 | 21.35 | mới |
| Lưu trữ học | C03, D01, D07, D14 | 21.35 | ▼ 2.4 |
| Kinh tế | A01, C01, C04, D01 | 19.15 | ▼ 2.4 |
| Quản lý nhà nước | X74 | 18 | ▼ 7.4 |
| Luật | A00, A01, C00, C04, D01 | 18 | ▼ 8.4 |
| Quản lý nhà nước | C00, X01, D01, D15 | 16 | ▼ 9.4 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, C00, C04, D01 | 16 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.