Điểm chuẩn Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự, theo từng ngành và tổ hợp (10 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nữ) | D01 | 30 | mới |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nữ) | D01, D02 | 29.17 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nữ) | D01, D04 | 28.89 | mới |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nữ) | D01 | 28.01 | mới |
| Quan hệ quốc tế (Thí sinh Nam) | D01 | 27.35 | mới |
| Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00, A01 | 26.5 | mới |
| Ngôn ngữ Anh (Thí sinh Nam) | D01 | 26.38 | mới |
| Trinh sát kỹ thuật (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00, A01 | 26.09 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Thí sinh Nam) | D01, D04 | 24.68 | mới |
| Ngôn ngữ Nga (Thí sinh Nam) | D01, D02 | 24.19 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.