Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế, theo từng ngành và tổ hợp (7 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình đào tạo Công nghệ thiết kế vi mạch) | A00, A01, C01, C02, D01, X07 | 24.05 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, A10, C01, D01, X05, X07 | 20 | ▲ 2.3 |
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | A00, A01, C01, D01, X07, X26 | 19.6 | mới |
| Kỹ thuật điều kiển và tự động hoá | A00, A01, C01, C02, D01, X07 | 18.5 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, C01, C02, D01, X07 | 18.2 | mới |
| Kỹ thuật điện | A00, A01, C01, C02, D01, X07 | 17.2 | ▲ 0.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A04, C01, C02, D01 | 16 | ▲ 0.3 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.