Điểm chuẩn Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (7 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D05, D07, D10 | 17 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 | 16 | mới |
| Quốc tế học | A01, C00, C01, C02, C14, D01, D10, D15 | 16 | mới |
| Quản trị kinh doanh và tài chính | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 | mới |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C01, C14, D01, D04, D07, D10 | 16 | mới |
| Quản lý Tài nguyên và môi trường | B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 | 16 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.