Điểm chuẩn Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai, theo từng ngành và tổ hợp (11 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | B03, C02, C02, C03, C04, C14, D01 | 25.84 | mới |
| Giáo dục Tiểu học (Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh) | A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15 | 25.05 | mới |
| Giáo dục Mầm non | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 24.33 | ▼ 1.4 |
| Giáo dục Mầm non (cao đẳng) | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 23.76 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | B03, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D04 | 22.75 | ▼ 1.7 |
| Kinh tế | C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh tế số | C01, C02, C03, C04, C14, D01 | 15 | mới |
| Chăn nuôi | B03, C01, C02, D01 | 15 | ▼ 1 |
| Khoa học cây trồng | B03, C01, C02, D01 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C03, C04, C14, D01 | 15 | ▼ 5 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | B03, C01, C02, D01 | 15 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.