Điểm chuẩn Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu, theo từng ngành và tổ hợp (94 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Dược học | A00, B00, B08, D07 | 19 | ▼ 2 |
| Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00, A01, C00, D01 | 17 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00, A01, C00, D01 | 17 | mới |
| Điều dưỡng | A00, B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, B00, B08, D07 | 17 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D14, D15 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01, D01, D14, D15 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01, D01, D14, D15 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01, D01, D14, D15 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Tâm lý học | A01, C00, D01, X01 | 15 | 0 |
| Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00, D01, X01, X70 | 15 | mới |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quan hệ công chúng | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Marketing | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, C14, D01 | 15 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Luật | A01, C00, D01, X01 | 15 | 0 |
| Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X26 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, C00, D01 | 15 | 0 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01, C00, D01, X01 | 15 | mới |
| Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kinh tế vận tải | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
| Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00, A01, C00, D01 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.