Điểm chuẩn Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân, theo từng ngành và tổ hợp (10 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 5) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 26.28 | ▲ 3.7 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 6) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 25.67 | ▲ 3.6 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 4) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 24.67 | ▲ 1.5 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 7) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 24.56 | ▲ 1.6 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 5) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 23.53 | ▲ 3.2 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 4) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 22.01 | ▲ 1.9 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 7) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 21.44 | ▲ 0.7 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 6) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 21.33 | ▲ 1.7 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 19.6 | ▲ 1.3 |
| Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 15.95 | ▼ 7 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.