Điểm chuẩn Trường Đại Học CMC 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học CMC, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Trí tuệ Nhân tạo | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 28.66 | mới |
| Khoa học Máy tính | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 28 | ▲ 5 |
| Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (IC Design) | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A10, A11, A17, A18, B00, C01, C02, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12 | 28 | mới |
| Thương mại điện tử | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 26.7 | mới |
| Đồ họa game | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 26.7 | mới |
| Công nghệ Thông tin | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 26.7 | ▲ 3.7 |
| Digital Marketing | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 26.7 | mới |
| Kỹ thuật Phần mềm | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C01, C02, C03, C04, C14, C15, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D08, D09, D10, D16 | 26.67 | mới |
| Quản trị Kinh doanh | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 26.1 | ▲ 3.6 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 25.45 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 25.05 | mới |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 24.65 | ▲ 3.6 |
| Thiết kế Đồ họa | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 24.25 | mới |
| Tiếng Nhật thương mại | A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16 | 24 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.