Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải, theo từng ngành và tổ hợp (68 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724.50
LuậtC00, C03, C04, D01, X01, X2524 4
Công nghệ kỹ thuật vi mạch bán dẫnA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2724 0.7
Thương mại điện tửA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723.5 0.6
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723.5 0.2
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D07, X25, X26, X2723.2 3.2
An toàn dữ liệu và an ninh mạngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723mới
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723 0.4
Hải quan và LogisticsA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2723 0.5
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2723 0.3
Thương mại quốc tếA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2722.5mới
Quản trị MarketingA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2722.5 0.9
Logistics và vận tải đa phương thứcA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722.5 1.1
Lữ hành và du lịchA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722mới
Công nghệ ô tô điện và ô tô hybridA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2722mới
Quản trị doanh nghiệpA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2722 0.9
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721.5 1.4
Công nghệ ô tô và giao thông thông minhA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721.5mới
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721mới
Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721mới
Hệ thống thông tinA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721 1.2
Kế toán doanh nghiệpA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721 0.6
Logistics và hạ tầng giao thôngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721 2.5
Cơ điện tử ô tôA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721mới
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minhA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721 0.4
Tài chính doanh nghiệpA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2721 0.5
Kỹ thuật vi điện tử và vật lý bán dẫnA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721mới
Logistics (Trường Đại học Tongmyong - Hàn Quốc cấp bằng)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721mới
Công nghệ thông tin (ĐH Công nghệ thông tin và quản lý Ba Lan- UITM cấp bằng)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2721mới
Kinh tế và quản lý bất động sảnA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720mới
Kiến trúc nội thấtA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720 2.4
Kinh doanh sốA00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720mới
Kinh tế xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27200
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720mới
Hải quan và Logistics (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720mới
Quản trị Marketing (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720mới
Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720 0.1
Công nghệ kỹ thuật Robot và Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720mới
Thương mại điện tử (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2720mới
Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2720mới
Công nghệ thông tin (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27200
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thịA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2719 3
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộ (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Công nghệ chế tạo máy (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (tăng cường tiếng Nhật; định hướng làm việc tại Nhật Bản)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Đường sắt tốc độ cao (công nghệ Hàn Quốc; tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Kinh doanh quốc tế (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2718mới
Lữ hành và du lịch (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Cơ điện tử·ô tô (tăng cường tiếng Anh)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718mới
Quản lý và điều hành vận tải đường sắtA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2718 2
Hạ tầng giao thông đô thị thông minhA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2717 1
Quản lý; khai thác và bảo trì đường cao tốcA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Mô hình thông tin công trình giao thông (BIM)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
CNKT Cầu đường bộ (học tại Vĩnh Phúc)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Công nghệ kỹ thuật xây dựng Cầu đường bộA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ (hợp tác doanh nghiệp)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệpA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
CNKT cơ khí đầu máy - toa xe và tàu điện MetroA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Đường sắt tốc độ caoA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Kế toán doanh nghiệp (học tại Vĩnh Phúc)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X01, X02, X03, X25, X26, X2716mới
Công nghệ và quản lý môi trườngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27160
CNKT cơ khí tàu thủy và công trình nổiA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Máy và thiết bị tự động hóa xây dựngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Công nghệ kỹ thuật ô tô (học tại Vĩnh Phúc)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới
Thanh tra và quản lý công trình giao thôngA00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27160
Công nghệ thông tin (học tại Vĩnh Phúc)A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X2716mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.