Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM, theo từng ngành và tổ hợp (351 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.93mới
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.73 4.8
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.68 3.5
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.63mới
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.63mới
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.57 2.1
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0929.57 2.1
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A0129.33 4.4
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D1029.17 1.7
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.08mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0129.03 3.8
Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)X2628.89 1.4
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.88 3.2
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0228.87mới
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.83 2.9
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.7 2.6
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.68mới
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.65mới
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.65mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.63 3.4
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.48 2.8
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0128.43 2.5
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A0028.35 3.5
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.27 4.1
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.13mới
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)D0128.03mới
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt)C0127.92 1.8
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn thông) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0127.87mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.83mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.83mới
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)D0127.78 2.1
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.77 3.6
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.73mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.7mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.65 2.4
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo bằng tiếng Việt)X0627.6mới
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.58 2.5
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.58 2.1
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)C0127.57 2.7
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.5 1.8
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.48 3.4
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0027.45 1.5
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.43mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.43mới
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0127.38 1.7
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.38 2.5
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.28mới
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.18 1.7
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.18 3
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)D0127.13 1.8
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.08 4.1
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0127.08 3
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0127.03mới
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.98 2.1
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)D1426.94mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.92mới
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.88mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.87 1.7
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)D0126.83 1.4
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.83mới
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.79 2.6
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.78 2.6
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.75mới
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.73 1.4
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.72 1.1
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.68 3.7
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.67 0.7
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.63mới
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)D0726.61 2.4
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.6 2
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0926.6 2
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.53mới
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)D1426.49 1.4
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.45mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.45mới
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0126.43 1
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0126.43mới
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)A0026.4 0.8
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0126.38mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.38mới
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.33 3.6
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)D1026.2 1.6
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.2 1.1
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.2 0.7
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.13mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0126.13mới
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.12mới
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026.1 2.1
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0126.08mới
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.08mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0126.08mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)D0126.08 1.7
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt)C0126.01 1.9
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)A0026 1.1
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.98mới
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.98 1.8
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.98mới
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.97mới
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0225.95 0.6
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)X7825.95mới
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.93 3.2
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0125.93mới
Ngôn ngữ Anh (đào tạo bằng tiếng Việt)X2625.92 1.4
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.9mới
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0125.88mới
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)B0025.84 1.6
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.8 1.7
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025.75 0.4
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.73mới
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.72mới
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.7 2.7
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.68mới
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.68mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0125.68mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.68 1.3
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.67mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.67mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.65mới
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0125.65mới
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.63mới
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh)C0125.620
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.58 1.2
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.58 1.4
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0125.53mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.53mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.53mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.53mới
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)X7825.5 0.4
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0125.48mới
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.48mới
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.48 1.6
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025.45 0.1
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0025.45mới
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.42 0.1
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.38 2.2
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.32 1.3
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)C0225.25 1.1
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.23mới
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.22 0.3
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)C0025.18mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.18 0.8
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0025.15mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.15mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.15mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.13mới
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt)C0125.12mới
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)D0725.11mới
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A0125.08mới
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0125.08 1.2
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.03mới
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)D0125.03 2.3
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0125.02mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0025mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0025mới
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.98 1.8
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh)C0124.97 0.4
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0824.95 1.6
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.95 2.2
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.93mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0124.93mới
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.92 1.9
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.88mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.87mới
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.85 0.7
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0024.75mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124.75mới
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)D0124.75mới
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.74mới
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)C0024.73 0.4
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.73mới
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.7mới
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0024.7mới
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.7mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0024.7mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.7 0.3
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh)C0124.67 0.7
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.63mới
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.63 1.9
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.62mới
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0124.6 1.9
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.6 0.4
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0024.55mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.55mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.55mới
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.53mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0124.53mới
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)X7024.5mới
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0024.5mới
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.48mới
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.48 2.5
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0124.38mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.37mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0124.35mới
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0124.35mới
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.33mới
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V0724.3 2.2
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.25mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0124.22mới
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0124.22mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.2 0.2
Tâm lý học giáo dục (đào tạo bằng tiếng Việt)X7424.19mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)D0124.18mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)D0124.18mới
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt)C0124.17 1.4
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.15mới
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)A0024.1mới
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024.1 0.2
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)D0124.08mới
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A0124.08 2.1
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)X7024.05 1.1
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0124mới
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0924mới
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)A0024 0.9
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.98mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.98mới
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0123.97mới
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0123.92mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0123.92mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.92 0.5
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.88mới
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.88mới
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.88 1.7
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.82 0.4
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.78mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0123.78mới
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0123.77mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.77mới
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.77mới
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)D0723.76 1.3
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)C0223.75mới
Luật (đào tạo bằng tiếng Việt)X7423.74 1.4
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0123.72mới
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.68mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)D0123.68 2.7
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.65mới
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.65 0.9
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.65 1.4
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.64mới
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D1023.6mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.58mới
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.55mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0023.55mới
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)D0123.53mới
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0723.53mới
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.5mới
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.48mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.48mới
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0123.48mới
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.48 1.3
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.47mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.42 0.9
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0923.4 1.4
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)D0123.38 0.3
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)D0123.38mới
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.38mới
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)D0123.38 2.2
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0023.37mới
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0023.37mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.37mới
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.35mới
Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)X2623.32mới
Công nghệ Kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh)C0123.32mới
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.32 0.6
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.28 2.3
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0323.25mới
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.25 1
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt)C0123.22 0.1
Thiết kế đồ họa (đào tạo bằng tiếng Việt)V1023.2 3.3
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)B0023.14mới
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0123.13mới
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A0023.1 1.1
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0523.1 0.1
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A0123.08mới
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0823.05 1.7
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0023mới
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)B0022.99 0.5
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.98 0.1
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0122.98mới
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.98mới
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.98 1.8
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)D0122.93mới
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.87mới
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.87 0.1
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.86mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.8mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)A0022.8mới
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.77mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0122.77mới
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.75 1.4
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.72mới
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0122.7 2.1
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.7mới
Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt)X0222.67mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0022.6mới
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0122.59mới
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí) (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.59mới
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)C0222.55mới
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0522.55mới
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0122.53mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.5mới
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0022.5mới
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.5 0.3
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)D0122.48 2
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V0722.4 2.4
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)C0222.4 0.1
Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)C0122.32 0.3
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.3 1.3
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.27 0.1
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)B0822.24mới
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0122.22mới
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022.15mới
Chương trình đào tạo Khoa học thực phẩm & Dinh dưỡng (thuộc ngành Công nghệ thực phẩm) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.15mới
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022.1mới
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0622.1 0.9
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A0122.08 1.6
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0722.03mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh)C0122.02mới
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật)C0122.02mới
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022 1.1
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)A0022mới
Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh)A0022 0.5
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022mới
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)A0022 0.8
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.92mới
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0121.82mới
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V1221.75 1.2
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0321.75 1.2
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.72mới
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0121.72mới
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.72 0.5
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)D0121.65mới
Thiết kế thời trang (đào tạo bằng tiếng Việt)V1121.6 3.2
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)A0021.55mới
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0621.55mới
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh)C0121.52 0.5
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.49 0.7
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh)C0121.37mới
Kiến trúc (đào tạo bằng tiếng Việt)V0421.35 1.6
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.32mới
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)A0121.25mới
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh)C0121.22 1.8
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước)C0121.22mới
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.22mới
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt)C0121.220
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0321.2mới
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V1221.2mới
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)A0021.1 0.6
Kiến trúc nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)V0420.8mới
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh)C0120.77mới
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) (đào tạo bằng tiếng Việt)X2520.57mới
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt)C0120.32 0.2

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.