Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (66 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, X05, X06, X0726.5 2.3
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00, A01, C01, X05, X06, X0726.5 2
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingC01, C03, C04, D01, X01, X0226mới
Thương mại điện tửA01, D01, D09, D10, X25, X2626 1.5
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, X05, X06, X07, X0725.5 2
Luật kinh tếC00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X7025.25 0.7
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhânA00, A01, C01, X05, X06, X07, X0725.25mới
Kinh doanh quốc tếA01, D01, D09, D10, X25, X2625 1
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00, A01, C01, X05, X06, X07, X0725 1
Luật quốc tếC00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X7024.50
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệuC01, C02, D01, X02, X03, X0324.5mới
Công nghệ chế tạo máyA00, A01, C01, X05, X06, X0724.5 1.8
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00, A01, C01, X05, X06, X0724.25 1.3
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01, C03, C04, D01, X01, X02, X0224 0.2
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhC01, C03, C04, D01, X01, X0224mới
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạchA00, A01, C01, X05, X06, X0724mới
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00, B00, C02, D07, X1124 3.5
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0723.75mới
Dược họcA00, B00, C02, D07, X1123.75 0.8
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X7023.5mới
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0723.5mới
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ TrungD01, D14, D15, X7823.25mới
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)A01, D01, D09, D10, X25, X2623.25mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0723.25mới
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0723.25mới
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)A01, D01, D09, D10, X25, X2623mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0723mới
Kế toánC01, C03, C04, D01, X01, X02, X0222.75mới
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0722.75mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01, D01, D09, D10, X25, X2622.75mới
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)C01, C03, C04, D01, X01, X0222.5mới
Kiểm toánC01, C03, C04, D01, X01, X0222.5mới
Công nghệ sinh họcA02, B00, B03, B08, X13, X1622.5mới
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, C01, X05, X06, X0722.5 3.5
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượngA00, A01, C01, X05, X06, X0722.25mới
Quản lý xây dựngA00, A01, C01, X05, X06, X0722.25 3.3
Thiết kế thời trangC01, C02, D01, X02, X0322 0.8
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)C01, C02, D01, X02, X0322mới
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0722mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0722mới
Công nghệ thực phẩmA00, B00, C02, D07, X1121.5 1.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)A01, D01, D09, D10, X25, X2621.5mới
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)C01, C03, C04, D01, X01, X0221mới
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)C01, C03, C04, D01, X01, X0220mới
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)C00, C03, D01, D09, D10, D14, X25, X7020mới
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)A00, B00, C02, D07, X1120mới
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)A00, A01, C01, X05, X06, X0719mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, X05, X06, X07190
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)A02, B00, B03, B08, X13, X1618mới
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, B00, C02, D07, X1118 1
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00, B00, C02, D07, X1118 1
Công nghệ dệt, mayC01, C02, D01, X02, X0318 1
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00, B00, C02, D07, X1118 1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA04, A07, B02, C04, D1018 1
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.B03, C02, D01, X01, X0418mới
Kế toán (CT tăng cường TA)C01, C03, C04, D01, X01, X0217mới
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)C01, C03, C04, D01, X01, X0217 4
Kiểm toán (CT tăng cường TA)C01, C03, C04, D01, X01, X0217mới
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)C01, C03, C04, D01, X01, X0217mới
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)A00, B00, C02, D07, X1117mới
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01, C03, C04, D01, X01, X0216mới
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01, C03, C04, D01, X01, X0216mới
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01, C02, D01, X02, X03, X0316mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)A00, A01, C01, X05, X06, X07, X0716mới
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)A00, A01, C01, X05, X06, X0716mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)A00, A01, C01, X05, X06, X07, X0716mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.