Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Điện Lực 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Điện Lực, theo từng ngành và tổ hợp (32 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, D01, D0723.33mới
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D01, D0723.13mới
MarketingA00, A01, D01, D0722.92mới
Thương mại Điện tửA00, A01, D01, D0722.92 1.1
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, D01, D0722.92 0.6
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0722.92 0.8
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, D01, D0722.75mới
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7822.67mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, D01, D0722.58 0.7
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D0721.9 1.1
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D0721.83 0.5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00, A01, D01, D0721.83 0.9
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0721.5 0.9
Công nghệ vật liệuA00, A01, A02, B00, D0721.35mới
Kế toánA00, A01, D01, D0721.17 1.2
Luật kinh tếD01, D09, D10, D14, D66, D84, X25, X7821.17mới
Kỹ thuật máy tínhA00, A01, D01, D0720.83mới
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, D01, D0720.5mới
Kiểm toánA00, A01, D01, D0720.23 1.3
Kỹ thuật nhiệtA00, A01, D01, D0719.97 1.9
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00, A01, D01, D0719.83 2
Quản trị khách sạnA00, A01, D01, D0719.83mới
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00, A01, D01, D0719.17 1.8
Quản lý công nghiệpA00, A01, D01, D0719.17 3.5
Công nghệ kỹ thuật năng lượngA00, A01, D01, D0718.5 3.5
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, D01, D0718.17 1.3
Quản lý năng lượngA00, A01, D01, D0718.17 3.3
Kỹ thuật RobotA00, A01, D01, D0718.17mới
Công nghệ tài chínhA00, A01, D01, D0716.5mới
Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D0716.5mới
Toán tinA00, A01, D01, D0716.5mới
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00, A01, D01, D0716.5mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.