Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải, theo từng ngành và tổ hợp (48 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, D01, D0727.52 1.1
Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí)A00, A01, D07, X0625.95mới
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, D01, D0725.86 0.4
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh)A00, A01, D07, X0625.56mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá)A00, A01, D07, X0625.42mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, D0725.41 0.3
Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp)A00, A01, D01, D0725.41mới
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D1025.33 1.2
Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông)A00, A01, D01, D0725.15mới
Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ)A00, A01, D01, D0725.07mới
Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt)A00, A01, D01, D0724.99mới
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, D07, X0624.93 0.7
Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí)A00, A01, D01, D07, X0624.71mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại)A00, A01, D07, X0624.39mới
Khoa học máy tínhA00, A01, D07, X0624.35 1.1
Kỹ thuật robot (chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo)A00, A01, D07, X0624.2mới
Toán ứng dụng (chuyên ngành toán tin ứng dụng)A00, A01, D01, D07, X0624.15mới
Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng)A00, A01, D01, D07, X0624.08mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, D01, D0724.02 0.3
Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00, A01, D07, X0623.95mới
Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp)A00, A01, D07, X0623.88mới
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực)A00, A01, D01, D07, X0623.82mới
Công nghệ thông tinA00, A01, D07, X0623.7 1.7
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)A00, A01, D07, X0623.67mới
Kỹ thuật ô tô (bao gồm lớp kỹ sư tài năng)A00, A01, D0723.66mới
Kiến trúcA00, A01, V00, V0123.52 1.9
Kỹ thuật điện (chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị)A00, A01, D07, X0623.39mới
Quản lý xây dựngA00, A01, D01, D07, X0623.24 0.7
Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt-Anh)A00, A01, D07, X0623.1mới
Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Cơ khí ô tô Việt - Anh)A00, A01, D01, D07, X0622.78mới
Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh)A00, A01, D01, D0722.63mới
Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, D07, X0622.63mới
Quản lý đô thị và công trìnhA00, A01, D01, D07, X0622.62 0.7
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành đường sắt tốc độ cao)A00, A01, D01, D07, X0622.47mới
Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng)A00, A01, D01, D07, X0622.44mới
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành: cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị)A00, A01, D01, D07, X0622.28mới
Kỹ thuật an toàn giao thông (Ngành tuyển sinh các năm trước: Công nghệ kỹ thuật giao thông - Chuyên ngành: Kỹ thuật an toàn giao thông)A00, A01, D01, D07, X0621.44mới
Kỹ thuật môi trườngA00, B00, D01, D07, X0621.38 0.9
Khai thác vận tải (chuyên ngành Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị)A00, A01, D01, D0721.29mới
Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt-Anh)A00, A01, D01, D0721.15mới
Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình GT Việt-Anh)A00, A01, D01, D07, X0620.52mới
Kỹ thuật xây dựng công trình thủyA00, A01, D01, D07, X0620.48mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Pháp)A00, A01, D03, D07, X0620.01mới
Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình GT)A00, A01, D01, D07, X0619.71mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, ĐS/ ĐS đô thị, XD sân bay cảng hàng không, Công trình GT đô thị)A00, A01, D01, D07, X0617.94mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu-Đường bộ Việt-Anh)A00, A01, D01, D07, X0617.25mới
Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh)A00, A01, D01, D07, X0616.36mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị Việt-Nhật)A00, A01, D01, D07, X0616.19mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.