Điểm chuẩn Trường Đại Học Hạ Long 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Hạ Long, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 27.32 | ▲ 0.4 |
| Giáo dục Mầm non | C00, C03, C04, X04, X70, X73, X74, X77 | 26.28 | ▲ 1.3 |
| Giáo dục Tiểu học | B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | 24 | ▼ 1.9 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, D09, D10, D14, D15 | 23.6 | ▼ 1.6 |
| Sư phạm Toán học | A00, A01, A04, B00, C01, C02, D01, D07 | 23.3 | mới |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00, A01, A02, B00, C01, C02, D07 | 22.52 | ▲ 3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D14, D15, D45, X78, X90 | 22.5 | 0 |
| Sư phạm Tin học | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 21.75 | ▲ 2.8 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, C00, D01, D04, D10, D14, D45 | 20 | ▲ 5 |
| Sư phạm Âm nhạc | N00 | 19 | mới |
| Quản lý văn hóa | C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | 17 | 0 |
| Du lịch và dịch vụ hàng không | A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 | 17 | mới |
| Văn học (Văn báo chí truyền thông) | C00, C04, D01, D14, D15, X70, X74, X78 | 16.5 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D10, D14, D15, D45, X25, X78 | 16.25 | ▲ 1.3 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | 16 | ▲ 1 |
| Kế toán | A00, A01, C01, C04, D01, D10, X01, X21 | 16 | ▲ 1 |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, C03, C04, D01, D10, D11, X01 | 16 | ▲ 1 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00, C03, C04, D01, D15, X01, X74, X78 | 16 | ▲ 1 |
| Thiết kế đồ họa | A00, A01, C01, C03, C04, D01, X01, X02 | 15 | mới |
| Ngôn ngữ Nhật | A01, D01, D06, D10, D14, D15, X25, X78 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, D01, D14, D15, X78, Y03 | 15 | 0 |
| Khoa học máy tính | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06 | 15 | 0 |
| Nuôi trồng thủy sản | A00, B00, B02, C02, C04, D01, D10, X01 | 15 | 0 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.