Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Hải Dương 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Hải Dương, theo từng ngành và tổ hợp (31 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Sư phạm Lịch sửA07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X7026.83 0.5
Sư phạm Địa lýA09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X7426.67mới
Sư phạm Ngữ vănC00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7426.47 0.2
Giáo dục Mầm non (ĐH)C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7425.73mới
Giáo dục Chính trịA00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X7025.73mới
Sư phạm Tiếng AnhA01, D01, D07, D11, D12, D14, D1524.44 0.8
Giáo dục Thể chấtT00, T01, T02, T03, T0524.42mới
Giáo dục Mầm non (CĐ)C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X7424.03 3
Giáo dục Tiểu họcA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X0123.85 2.6
Sư phạm Toán họcA00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0723.77 1.3
Sư phạm Vật lýA00, A01, A02, A10, C01, D11, X0523.21mới
Sư phạm khoa học tự nhiênA00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0722.55 1.1
Sư phạm Tin họcA00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D0122.2 1.5
Sư phạm Hoá họcA00, B00, C02, D07, D1221.8mới
Văn họcC00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X7421.15mới
Toán họcA00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D0720.5mới
Sư phạm Sinh họcA02, B00, B01, B02, B03, B0819.75mới
Sư phạm công nghệA00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D0719.5mới
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78150
Kinh tếA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
Quản trị kinh doanhA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
MarketingA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
Kế toánA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
Quản trị văn phòngA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01150
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D0715mới
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01150
Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01150
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tậtA00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01150
Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hànhA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X7815mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.