Điểm chuẩn Trường Đại Học Hoa Sen 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Hoa Sen, theo từng ngành và tổ hợp (31 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kinh tế thể thao | A00, A01, D01, D03, D09 | 17 | ▼ 2 |
| Công nghệ tài chính | A00, A01, D01, D03, D09 | 17 | ▲ 1 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D03, D07 | 16 | ▼ 2 |
| Thiết kế Đồ họa | A01, A01, D01, C10 | 15 | 0 |
| Thiết kế Thời trang | A01, A01, D01, C10 | 15 | 0 |
| Nghệ thuật số | A01, A01, D01, C10 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D09, D15, C00 | 15 | ▼ 3 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, C00 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01, D01, D09, C00 | 15 | mới |
| Tâm lý học | A01, D01, D08, C00 | 15 | ▼ 2 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 2 |
| Quan hệ công chúng | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Digital Marketing | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 2 |
| Marketing | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 3 |
| Kinh doanh Quốc tế | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 2 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Kế toán | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị Nhân lực | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị công nghệ truyền thông | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị sự kiện | A00, A01, D01, D03, D09 | 15 | ▼ 1 |
| Luật | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 1 |
| Luật Kinh tế | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 | ▼ 3 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D03, D07 | 15 | ▼ 3 |
| Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 1 |
| Thiết kế Nội thất | A00, A01, D01, D09 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị khách sạn | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00, A01, D01, C00 | 15 | ▼ 2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.