Điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Hùng Vương TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (19 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 20 | ▲ 5 |
| Luật | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 18 | ▲ 3 |
| Luật kinh tế | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 18 | ▲ 3 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, A01, X78, X25, D14, D09 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D04, D14 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, A01, C04, X78, C03, C00, D14 | 15 | 0 |
| Kinh tế quốc tế | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Marketing | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Tài chính ngân hàng | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | mới |
| Công nghệ tài chính | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Kế toán | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật máy tính | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | D01, A01, C04, C03, X01, C01, A00 | 15 | 0 |
| Quản lý bệnh viện | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn | D01, A01, C04, X78, C03, X01, C00, D14 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.