Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (28 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Khoa học dữ liệuA00, A01, C01, D07, D08, X2626mới
Toán họcA00, A01, C01, D07, D08, X2625.9mới
Công nghệ Bán dẫnA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X2625.55mới
Toán tinA00, A01, C01, D07, D08, X2625.5mới
Khoa học máy tính và thông tinA00, A01, C01, D07, D08, X2625.35mới
Vật lý họcA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X2624.65 0.7
Kỹ thuật điện tử và tin họcA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X2624.57 1.7
Khoa học vật liệuA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X2624.2 0.4
Địa lý tự nhiênA00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2523.95 1.6
Hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1223.9 1.2
Hoá dượcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1223.7 1.9
Công nghệ kỹ thuật hạt nhânA00, A01, A02, B00, C01, C02, D07, X02, X06, X2623.5 0.8
Khoa học thông tin địa không gianA00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2523.5 1
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A05, A06, B00, C02, D07, X09, X10, X11, X1223.45 1.4
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2522.9 1.1
Khí tượng và khí hậu họcA00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X2622.8 2
Khoa học và công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1622.8 1.8
Quản lý đất đaiA00, A01, A04, A06, A07, B00, B02, C04, D01, D10, D20, X01, X21, X2522.27 0.7
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X2522.2 0.7
Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X1622.05 2.4
Địa chất họcA00, A01, A04, A06, A07, B00, B03, C01, C02, C04, D01, D07, D08, D09, D10, X01, X05, X09, X21, X2522.05 2.1
Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1621.55 0.6
Hải dương họcA00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X2621.5 1.5
Khoa học môi trườngA00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1621.25 1.3
Môi trường, sức khỏe và an toànA00, A01, A02, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X1621.2mới
Tài nguyên và môi trường nướcA00, A01, A02, A04, A06, B00, B02, B03, B08, C01, C02, C04, D01, D07, D10, X2621.1 1.1
Sinh dược họcA00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X1620.1 4.1
Sinh họcA00, A02, B00, B01, B02, B03, B08, D07, D08, X13, X14, X15, X1620.05 3.3

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.