Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (18 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)A00, C01, C02, D01, X03, X0422mới
Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin)A00, C01, D01, X02, X03, X0421.85mới
Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin)A00, C01, D01, X02, X03, X0421.75mới
Công nghệ thông tinA00, C01, D01, X02, X03, X0421 2.8
Kinh tế Xây dựngA00, C01, C02, D01, X03, X0420.85 2.7
Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng)A00, C01, C02, D01, X03, X0420.75mới
Kinh tế đầu tưA00, C01, C02, D01, X03, X0420.6mới
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựngA00, C01, C02, D01, X03, X0420.5 1.6
Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)A00, C01, C02, D01, X03, X0419.98mới
Kinh tế phát triểnA00, C01, C02, D01, X03, X0419.85mới
Quản lý xây dựngA00, C01, C02, D01, X03, X0419.5 2.6
Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)A00, C01, C02, D01, X03, X0418.6mới
Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)A00, C01, C02, D01, X03, X0418.35mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, C01, C02, D01, X03, X0416.1mới
Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1mới
Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1mới
Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)A00, C01, C02, D01, X03, X0416.1mới
Kỹ thuật cấp thoát nướcA00, C01, C02, D01, X03, X0416.1 5

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.