Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế, theo từng ngành và tổ hợp (21 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Marketing | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 20 | ▼ 3 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 18 | ▼ 4 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 17 | ▼ 4 |
| Kinh tế (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 3 |
| Quản trị kinh doanh (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 2 |
| Kinh doanh thương mại | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 1 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 2 |
| Kế toán | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 3 |
| Kế toán (Đào tạo bằng Tiếng Anh) | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 2 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 1 |
| Tài chính - Ngân hàng (Liên kết) | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | ▼ 1 |
| Song ngành Kinh tế - Tài chính | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 16 | mới |
| Kinh tế | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Kinh tế chính trị | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Kinh tế quốc tế | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Thống kê kinh tế | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Kinh tế số | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Kiểm toán | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | 15 | ▼ 2 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.