Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp, theo từng ngành và tổ hợp (50 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Marketing (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2725mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội)C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8025mới
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624.8mới
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624.5mới
Quản trị khách sạn (CS Hà Nội)C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8024.5mới
Ngôn ngữ Anh (CS Hà Nội)A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X7824mới
Quản trị kinh doanh (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2724mới
Kinh doanh thương mại (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2724mới
Công nghệ thông tin (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624mới
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5624mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.8mới
Tài chính – Ngân hàng (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723.5mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.5mới
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định)C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8023.5mới
Quản trị khách sạn (CS Nam Định)C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X8023.5mới
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623.2mới
Marketing (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723mới
Kế toán (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723mới
Kiểm toán (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5623mới
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2723mới
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5mới
Công nghệ thông tin (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5mới
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5mới
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.5mới
Khoa học dữ liệu (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622.2mới
Ngôn ngữ Anh (CS Nam Định)A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X7822mới
Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2722mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622mới
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5622mới
Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621.5mới
Công nghệ dệt, may (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621.5mới
Kinh doanh thương mại (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2721.2mới
Khoa học dữ liệu (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621mới
Công nghệ dệt, may (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5621mới
Bảo hiểm (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720.8mới
Bảo hiểm (CS Hà Nội)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720.8mới
Công nghệ kỹ thuật máy tính (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620.5mới
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620.5mới
Tài chính – Ngân hàng (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720.2mới
Kế toán (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720mới
Kiểm toán (CS Nam Định)A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X2720mới
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620mới
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620mới
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620mới
Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620mới
Công nghệ vật liệu dệt, may (CS Hà Nội)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5620mới
Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định)A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X5619mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.