Điểm chuẩn Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (67 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | C01 | 16 | 0 |
| Kinh tế quốc tế | C01 | 16 | ▼ 4 |
| Kinh tế số | C01 | 16 | 0 |
| Tâm lý học | C01 | 16 | 0 |
| Truyền thông đa phương tiện | C01 | 16 | ▼ 2 |
| Công nghệ truyền thông | C01 | 16 | mới |
| Quan hệ công chúng | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Digital Marketing | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Marketing | C01 | 16 | ▼ 2 |
| Bất động sản | C01 | 16 | ▼ 2 |
| Kinh doanh quốc tế | C01 | 16 | ▼ 3 |
| Kinh doanh thương mại | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Thương mại điện tử | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Tài chính - ngân hàng | C01 | 16 | 0 |
| Công nghệ tài chính | C01 | 16 | mới |
| Tài chính quốc tế | C01 | 16 | ▼ 4 |
| Kế toán | C01 | 16 | 0 |
| Kiểm toán | C01 | 16 | 0 |
| Quản trị nhân lực | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Quản trị sự kiện | C01 | 16 | 0 |
| Luật | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Luật kinh tế | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Luật quốc tế | C01 | 16 | ▼ 3 |
| Khoa học dữ liệu | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Kỹ thuật phần mềm | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 16 | ▼ 1 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 16 | ▼ 3 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01 | 16 | 0 |
| Quản trị khách sạn | C01 | 16 | 0 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 16 | 0 |
| Thiết kế đồ họa | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Anh | D14, D15, D01, X79, D11, D66 | 15 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D14, D15, D01, X79, D11, D66 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Nhật | D14, D15, D01, X79, D11, D66 | 15 | ▼ 1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D14, D15, D01, X79, D11, D66 | 15 | ▼ 1 |
| Kinh tế quốc tế | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 5 |
| Kinh tế số | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Quan hệ quốc tế | D14, D15, D01, X79, D11, D66 | 15 | ▼ 6 |
| Tâm lý học | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Truyền thông đa phương tiện | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 3 |
| Công nghệ truyền thông | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | mới |
| Quan hệ công chúng | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị kinh doanh | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Digital Marketing | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Marketing | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 3 |
| Bất động sản | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 3 |
| Kinh doanh quốc tế | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 4 |
| Kinh doanh thương mại | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Thương mại điện tử | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Tài chính - ngân hàng | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ tài chính | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | mới |
| Tài chính quốc tế | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 5 |
| Kế toán | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Kiểm toán | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị nhân lực | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Quản trị sự kiện | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Luật | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Luật kinh tế | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Luật quốc tế | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 4 |
| Khoa học dữ liệu | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật phần mềm | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Công nghệ thông tin | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 2 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 4 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị khách sạn | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01, X02, C14, C03, C04 | 15 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.