Điểm chuẩn Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội, theo từng ngành và tổ hợp (18 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Tâm lý học | C00 | 24.3 | ▼ 2 |
| Công tác xã hội | C00 | 23.6 | ▼ 1.6 |
| Tâm lý học | A00, A01, D01 | 22.8 | ▼ 3.5 |
| Công tác xã hội | A00, A01, D01 | 22.1 | ▼ 3.1 |
| Ngôn ngữ Anh | D14 | 21 | ▼ 3.1 |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07 | 20.5 | ▼ 3.6 |
| Kinh tế | A00, A01, D01 | 18.2 | ▼ 5.4 |
| Luật kinh tế | A00, A01, D01 | 18 | ▼ 5.7 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, A01, D01 | 17.78 | ▼ 5.3 |
| Quản trị nhân lực | A00, A01, D01 | 15 | ▼ 8.7 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 8.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 9.1 |
| Bảo hiểm | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 3 |
| Bảo hiểm - Tài chính | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 7.7 |
| Kế toán | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 8.6 |
| Kiểm toán | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 9.4 |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 9.1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01 | 14 | ▼ 8.4 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.