Điểm chuẩn Trường Đại Học Luật Hà Nội 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Luật Hà Nội, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật Kinh tế | C00 | 28.79 | ▼ 0.1 |
| Luật | C00 | 27.39 | ▲ 4.5 |
| Luật Kinh tế | A00 | 26.94 | 0 |
| Luật Kinh tế | A01 | 25.84 | ▼ 1.1 |
| Luật Kinh tế | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 25.55 | ▼ 1.3 |
| Luật | A00 | 25.54 | ▲ 2.7 |
| Luật | A01 | 24.44 | ▲ 1.6 |
| Luật Thương mại quốc tế | A01 | 24.44 | ▼ 1.6 |
| Luật | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 24.15 | ▼ 2.1 |
| Luật Thương mại quốc tế | D01 | 24.15 | ▼ 1.9 |
| Ngôn ngữ Anh | A01 | 23.49 | ▼ 1.2 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 23.2 | ▼ 2.1 |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | C00 | 22.99 | mới |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A00 | 21.14 | mới |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | A01 | 20.04 | mới |
| Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 19.75 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.