Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Mỏ Địa Chất 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Mỏ Địa Chất, theo từng ngành và tổ hợp (47 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Ngôn ngữ Trung QuốcC00, C03, D01, D04, D09, D14, D66, D7825.5mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00, A01, C01, D01, X0625.25 0.8
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, C01, D01, X0624 0.3
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, C01, D01, X0623.5 0.5
Quản trị kinh doanhA00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D8423 0.7
Tài chính - Ngân hàngA00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D8423 0.7
Kỹ thuật ô tôA00, A01, C01, D01, X0623 1
Kế toánA00, A01, C01, D01, D07, D09, D10, D8422.75 1
Kỹ thuật cơ khíA00, A01, C01, D01, X0622.5 1.5
Ngôn ngữ AnhD01, D09, D10, D14, D15, D66, D78, D9622mới
Công nghệ thông tinA00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X2721.5 2.2
Kỹ thuật điệnA00, A01, C01, D01, X0621.5 0.7
Kỹ thuật RobotA00, A01, C01, D01, X0621mới
Quản lý xây dựngA00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0121 1.5
Quản lý công nghiệpA00, A01, C04, D01, D07, D09, D10, D8420.5 0.7
Khoa học dữ liệuA00, A01, D01, D07, X06, X10, X26, X2720 1.7
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00, A01, C02, C03, C04, D01, D1020 4.1
Du lịch địa chấtA04, A06, A07, C03, C04, D01, D07, D10200
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0119.5 1
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D0719mới
Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, C01, D01, X0619 5
Kỹ thuật hoá họcA00, A01, A02, A05, A06, B00, C02, D0719mới
Hoá dượcA00, A01, A06, A11, B00, C02, D01, D0719mới
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, C01, C04, D0118.5 1.5
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D1018.5 3
Quản lý đất đaiA00, A01, A09, C04, D01, D1018.5 4.6
Kỹ thuật mỏA00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D10170
Kỹ thuật dầu khíA00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D0717 2
Kỹ thuật tuyển khoángA00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1017 1
An toàn, Vệ sinh lao độngA00, A01, B03, C02, C03, C04, D01, D1017 1
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa họcA00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0716mới
Địa tin họcA00, A01, C02, C03, C04, D01, D1016 1.5
Kỹ thuật vật liệuA00, A01, A02, A03, A04, A10, C01, D0116mới
Kỹ thuật khí thiên nhiênA00, A01, B00, B02, B08, C02, D01, D07160
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiênA00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0716mới
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầmA00, A01, A10, B04, C01, C02, C04, D0116mới
Địa chất họcA00, A04, A06, C01, C04, D01, D07, D1015.5 0.5
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, A04, A09, B00, C01, C04, D0115.5 0.5
Đá quý Đá mỹ nghệA00, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D1515.5 0.5
Quản lý tài nguyên khoáng sảnA00, A01, A04, A06, B00, C04, D01, D1015.5mới
Kỹ thuật trắc địa - bản đồA00, A01, C04, D01, D1015.25 0.2
Kỹ thuật không gianA01, A04, A09, B02, C04, D01, D10, D8415mới
Kỹ thuật địa chấtA00, A01, C01, C02, C04, D01, D07, D10150
Kỹ thuật địa vật lýA00, A01, A04, A06, B00, B02, B08, D0715 1
Quản lý đô thị và công trìnhA00, A07, C01, C02, C04, D01, D07, D1015mới
Địa kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, C02, C04, D01, D07, D1015 1
Kỹ thuật tài nguyên nướcA00, A01, A04, C01, C02, C04, D01, D07150

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.