Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại học Nam Cần Thơ 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại học Nam Cần Thơ, theo từng ngành và tổ hợp (45 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Y khoaA00, A02, B00, B03, D07, D0820.5 2
Răng - Hàm - MặtA00, A02, B00, B03, D07, D0820.5 2
Dược họcA00, A02, B00, B03, D07, D0819 2
Y học dự phòngA00, A02, B00, B03, D07, D0817 2
Điều dưỡngA00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017 2
Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017 2
Kỹ thuật hình ảnh y họcA00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X1017 2
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D14, D15, X25, X26, X7815 1
Truyền thông đa phương tiệnC00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715 1
Quan hệ công chúng (PR)C00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715 1
MarketingA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715 1
Bất động sảnA00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X2615 1
Kinh doanh quốc tếA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715 1
Thương mại điện tửA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715 1
Tài chính – ngân hàngA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715mới
Kế toánA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715 1
Kinh tế sốA00, A01, C03, C04, D01, D10, X17, X56, Y0715 1
LuậtC00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715 1
Luật Kinh tếC00, C03, D01, D14, D15, X17, X71, X78, Y0715 1
Khoa học máy tínhA00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615 1
Khoa học máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615mới
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615 1
Kỹ thuật phần mềmA00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615 1
Trí tuệ nhân tạoA00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615mới
Công nghệ thông tinA00, A01, A02, C01, D01, X06, X08, X25, X2615 1
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815 1
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành Ô tô điện)A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815mới
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00, A01, A02, C01, D01, X01, X06, X2615 1
Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1415mới
Quản lý công nghiệpA00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5615 1
Logistics và quản lý chuỗi cung ứngA00, A01, C03, D01, D07, X17, X26, X5615 1
Kỹ thuật cơ khí động lựcA00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X0815 1
Kỹ thuật y sinh (Khoa học và công nghệ y khoa)A00, A01, A02, B00, D01, X06, X0815mới
Công nghệ thực phẩmA00, A02, B00, D01, D07, D08, X01, X1415 1
Kiến trúcA00, C01, D01, V00, V01, X06, X5615 9
Kỹ thuật xây dựngA00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615 1
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615mới
Quản lý xây dựngA00, A01, A02, A03, C03, D01, D07, X05, X0615mới
Quản lý bệnh việnB00, B03, C01, C02, D01, X06, X09, X1015 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715 1
Quản trị khách sạnA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715 1
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, X25, Y0715 1
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7815 1
Quản lý đất đaiA00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X7815 1

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.