Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Kinh doanh quốc tế | A00, A01, D01, D07 | 23.6 | ▼ 2.8 |
| Marketing | A00, A01, D01, D07 | 23.58 | ▼ 2.5 |
| Kiểm toán | A00, A01, D01, D07 | 23.58 | mới |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, D01, D07 | 23.49 | ▼ 2.3 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, D01, D07, X26 | 23.48 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, D01, D07 | 22.86 | ▼ 1.9 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 22.76 | mới |
| Công nghệ tài chính (Fintech) | A00, A01, D01, D07, X26 | 22.76 | mới |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 22.47 | ▼ 2.8 |
| Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) | A00, A01, D01, D07 | 22.08 | ▼ 2.9 |
| Kinh tế quốc tế | A00, A01, D01, D07 | 22.05 | ▼ 3.4 |
| Luật kinh tế | A00, A01, C00, D01, D14 | 22 | ▼ 2.4 |
| Ngôn ngữ Anh (Chương trình Tiếng Anh thương mại, Chương trình Song ngữ Anh - Trung) | A01, D01, D14, D15 | 21.82 | mới |
| Hệ thống thông tin quản lý | A00, A01, D01, D07, X26 | 21.5 | ▼ 3.7 |
| Ngôn ngữ Anh - Chương trình đào tạo đặc biệt | A01, D01, D14, D15 | 20.71 | mới |
| Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, D07, X26 | 20.5 | ▼ 4.2 |
| Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) | A00, A01, D01, D07, X26 | 20.35 | ▼ 4.2 |
| Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) | A00, A01, C00, D01, D14 | 19.86 | mới |
| Luật | A00, A01, C00, D01, D14 | 19.55 | mới |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, D07, X26 | 19.49 | mới |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình Quản trị kinh doanh; Marketing; Quản lý chuỗi cung ứng; Tài chính do ĐH Bolton (Anh Quốc) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00, A01, D01, D07 | 19.3 | mới |
| Tài chính – Ngân hàng (Chương trình Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm do ĐH Toulon (Pháp) và HUB mỗi bên cấp một bằng cử nhân) | A00, A01, D01, D07 | 19.25 | mới |
| Quản trị kinh doanh TABP (Chương trình định hướng E.Business) | A00, A01, D01, D07 | 19.1 | mới |
| Tài chính – Ngân hàng TABP (Chương trình định hướng công nghệ tài chính và chuyển đổi số) | A00, A01, D01, D07 | 18.73 | mới |
| Kế toán TABP (Chương trình định hướng Digital Accounting) | A00, A01, D01, D07 | 18.35 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.