Điểm chuẩn Trường Đại học Nghệ An 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Nghệ An, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Công nghệ tài chính | A00, D01, A01, C03 | 25 | ▲ 5 |
| Lâm học | A00, D01, A01, C03 | 24 | ▲ 6 |
| Kiểm toán | A00, D01, A01, C03 | 23.5 | mới |
| Ngôn ngữ Trung | D11, D15, D01, C03 | 22.14 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D11, D15, D01, C03 | 19 | ▼ 1 |
| Thương mại điện tử | A00, D01, A01, C03 | 18 | ▼ 1 |
| Logistics và chuỗi cung ứng | A00, D01, A01, C03 | 18 | mới |
| Marketing | A00, D01, A01, C03 | 17 | 0 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00, D01, A01, C03 | 17 | mới |
| Kế toán | A00, D01, A01, C03 | 17 | 0 |
| Kinh tế | A00, D01, A01, C03 | 16.5 | ▼ 0.5 |
| Quản trị kinh doanh | A00, D01, A01, C03 | 16.5 | ▼ 0.5 |
| Công nghệ thông tin | A00, D01, A01, C03 | 16.25 | ▼ 0.7 |
| Nông nghiệp | B00, D01, A01, C03 | 16 | ▼ 1 |
| Thúy (Bác sĩ Thú y) | B00, D01, A01, C03 | 16 | mới |
| Quản lý đất đai | A00, D01, A01, C03 | 16 | ▼ 1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.