Điểm chuẩn Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm tiếng Trung Quốc | D01, D04, D09, D10, D14, D15 | 27.25 | ▲ 1.2 |
| Sư phạm tiếng Anh | A01, D01, D09, D14 | 27.1 | ▼ 0.1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04, D14, D15, D45, D65 | 23.65 | ▼ 1.5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01, D09, D10, D14, D15 | 21.65 | ▼ 3.4 |
| Sư phạm tiếng Pháp | D01, D03, D09, D10, D14, D15 | 21.45 | ▼ 1.6 |
| Quan hệ quốc tế | D01, D09, D10, D14, D15 | 21.25 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D07, D09, D10, D14 | 20.35 | ▼ 3.2 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 20.35 | ▼ 2.2 |
| Hàn Quốc học | D01, D09, D10, D14, D15 | 20.05 | ▼ 2.3 |
| Ngôn ngữ Thái Lan | D01, D09, D10, D14, D15 | 19.3 | ▼ 2.8 |
| Ngôn ngữ Anh (Đào tạo 2 năm đầu tại Kon Tum) | A01, D01, D09, D10, D14 | 18.95 | ▲ 1.8 |
| Quốc tế học | D01, D09, D10, D14, D15 | 18.75 | ▼ 3.3 |
| Nhật Bản học | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 18.35 | mới |
| Ngôn ngữ Pháp | D01, D03, D09, D10, D14, D15 | 18.3 | ▼ 2.8 |
| Đông phương học | D01, D06, D09, D10, D14, D15 | 18.25 | ▼ 2.6 |
| Ngôn ngữ Nga | D01, D02, D09, D10, D14, D15 | 17.25 | ▼ 1.1 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.