Điểm chuẩn Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành, theo từng ngành và tổ hợp (73 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Y khoa | B00, D07, B08 | 20.5 | ▼ 2.5 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00, B00, B08, D07 | 20.5 | ▼ 2 |
| Y học cổ truyền | A00, A01, B00, D07 | 19 | ▼ 2 |
| Dược học | A00, A01, B00, D07 | 19 | ▼ 2 |
| Luật | A00, C00, C03, X01 | 17 | ▲ 2 |
| Luật Kinh tế | A00, C00, C03, X01 | 17 | ▲ 2 |
| Luật kinh tế - Chuẩn quốc tế | A00, C00, C03, X01 | 17 | mới |
| Y học dự phòng | B00, D07, B08 | 17 | ▼ 2 |
| Điều dưỡng | A00, A01, B00, D07 | 17 | mới |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00, B00, B08, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00, A01, B00, D07 | 17 | ▼ 2 |
| Công nghệ giáo dục | A00, A01, D01, B03, C01, C02, X02, X06, X07, X08, X26, X27, X28 | 15 | 0 |
| Thanh Nhạc | N01 | 15 | 0 |
| Piano | N00 | 15 | 0 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh-truyền hình | N05 | 15 | 0 |
| Biên đạo múa | N03 | 15 | mới |
| Thiết kế đồ họa | D01, C04, V01, H01 | 15 | 0 |
| Thiết kế thời trang | A00, A01, D01, D14 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Anh | C04, D01, C03, X03, X04 | 15 | 0 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C04, D01, C03, X03, X04 | 15 | 0 |
| Kinh tế số | D01, C01, C02, C03, C04, X01 | 15 | mới |
| Tâm lý học | B00, C00, D01, B03, C03, C04, C08, C12, C13, D13, D14, D15, X01, X70, X74, X78 | 15 | 0 |
| Đông Phương học | C04, D01, C03, X03, X04 | 15 | 0 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01, C00, D01, D15 | 15 | 0 |
| Quan hệ công chúng | A01, C00, D01, D15 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh sáng tạo) | A00, D01, C01, C03 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | C01, C04, D01, X01 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh thực phẩm | A00, A01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp và công nghệ) | A00, D01, C01, C03 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế) - Chuẩn quốc tế | A00, C01, C03, D01 | 15 | mới |
| Marketing | C00, C04, D01, X01 | 15 | 0 |
| Marketing (Marketing số và truyền thông xã hội) | A00, D01, C01, C03 | 15 | 0 |
| Kinh doanh quốc tế | A00, D01, C01, C03 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử | C01, C04, D01, X01 | 15 | 0 |
| Thương mại điện tử - Chuẩn quốc tế | A00, C01, C03, D01 | 15 | mới |
| Tài chính – ngân hàng | A00, A01, D01, D07 | 15 | mới |
| Kế toán | A00, A01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Kế Toán (Kế toán tài chính) - Chuẩn quốc tế | A00, C01, C03, D01 | 15 | mới |
| Quản trị Nhân lực | C00, C04, D01, X01 | 15 | 0 |
| Công nghệ sinh học | A00, B00, D07, B08 | 15 | 0 |
| Khoa học y sinh | A00, B00, A02, B03, C02, C08, D07, B08, X14, X15, X16 | 15 | mới |
| Khoa học vật liệu (Vật liệu tiên tiến và Công nghệ nano) | A00, A01, D07, C01 | 15 | 0 |
| Khoa học dữ liệu | A00, A01, D01, X02 | 15 | 0 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00, A01, D01, X02 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00, A01, D01, X02 | 15 | 0 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00, A01, D01, X02 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X02 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) | A00, C01, C03, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường | A00, B00, A01, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm)- Chuẩn quốc tế | A00, C01, C03, D01 | 15 | mới |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật Ô tô | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô - Chuẩn quốc tế | A00, C01, C03, D01 | 15 | mới |
| Kỹ thuật điện, điện tử | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật Hóa học | A00, B00, C02, D07 | 15 | 0 |
| Logistic và quản lý chuỗi cung ứng | C01, C04, D01, X01 | 15 | 0 |
| Công nghệ Logistics | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | mới |
| Logisfics và Quản lý chuỗi cung ứng - Chuẩn quốc tế | A00, C01, C03, D01 | 15 | mới |
| Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | 15 | mới |
| Kỹ thuật Y sinh | A00, A01, A02, B00 | 15 | 0 |
| Vật lý y khoa | A00, A01, A02, B00 | 15 | 0 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, B00, C02, D07 | 15 | 0 |
| Kiến trúc | D01, V01, H01, C04 | 15 | 0 |
| Thiết kế Nội thất | D01, V01, H01, C04 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, X02 | 15 | 0 |
| Thú y | A00, B00, B08, D07 | 15 | 0 |
| Hóa Dược | A00, A01, B00, D07 | 15 | 0 |
| Quản lý bệnh viện | B00, C00, C04, D01 | 15 | 0 |
| Du lịch | C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 | 15 | 0 |
| Quản trị khách sạn | C00, D01, A07, C04, C03 | 15 | 0 |
| Quản trị khách sạn - Chuẩn quốc tế | C00, D01, A07, C03, C04 | 15 | mới |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00, D01, A07, C04, C03 | 15 | 0 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, B00, D01, C02 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.