Điểm chuẩn Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang, theo từng ngành và tổ hợp (20 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 | 18.75 | ▲ 3.8 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C03, C04, X25, D30, D04, X37 | 17.5 | ▲ 2.5 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 | 17.5 | mới |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 | 16.25 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D10, D09, X25, X78, D11, D14, X70, C00, D30, D20, D40, X37, X90, D55, D65 | 15 | 0 |
| Kinh tế | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | 15 | 0 |
| Quản lý kinh tế | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | 15 | mới |
| Thương mại điện tử | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | 15 | 0 |
| Kế toán | A00, A01, A07, C03, C04, D01, X02, X01, X25, D30, D04, X37 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 | 15 | 0 |
| Công nghệ thực phẩm | A00, A01, A07, B00, C03, D01, D07, X01, X11, X12, D30, D25, D04 | 15 | 0 |
| Nông nghiệp | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | 15 | 0 |
| Chăn nuôi | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | 15 | 0 |
| Khoa học cây trồng | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | 15 | 0 |
| Bảo vệ thực vật | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | 15 | 0 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | 15 | 0 |
| Thú y | A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | 15 | 0 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 | 15 | 0 |
| Quản lý đất đai | A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.