Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Huế 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Nông Lâm Huế, theo từng ngành và tổ hợp (20 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Thú yA00, B00, C04, D01, X04, X1219.5 2
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X1718.5mới
Công nghệ thực phẩmA00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X1717mới
Kỹ thuật cơ điện tửA00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X1716mới
Chăn nuôiA00, B00, C04, D01, X04, X1216 1
Bất động sảnA01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01150
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩmA00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X1715mới
Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X1715mới
Khuyến nôngA07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D14, X01, X7415mới
Khoa học cây trồngA08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X1715mới
Bảo vệ thực vậtA08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17150
Phát triển nông thônA07, C00, C03, C04, C14, C20, D01, X01, X7415mới
Nông nghiệp công nghệ caoA08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17150
Kinh doanh và khởi nghiệp nông thônA07, C00, C03, C04, C14, C19, D01, X01, X70150
Lâm nghiệpA00, B00, C03, C04, C14, X01, X04150
Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C03, C04, C14, X01, X0415mới
Nuôi trồng thủy sảnA00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X2115mới
Bệnh học thủy sảnA00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X2115mới
Quản lý thủy sảnA00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X2115mới
Quản lý đất đaiA01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X0115mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.