Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên, theo từng ngành và tổ hợp (25 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Ngôn ngữ AnhA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới
Quản lý kinh tếA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới
Quản lý thông tinA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Kinh doanh quốc tếA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Tài chính - Kế toánA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Công nghệ sinh họcA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Khoa học môi trườngA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Công nghệ và đổi mới sáng tạoA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Công nghệ thực phẩmA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới
Dược liệu và hợp chất thiên nhiênA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Quản lý phát triển đô thị và bất động sảnA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Nông nghiệp công nghệ caoA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Chăn nuôi thú yA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Khoa học cây trồngA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Kinh tế nông nghiệpA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Lâm sinhA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Quản lý tài nguyên rừngA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Thú yA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Quản lý du lịch quốc tế (CTTT)A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới
Quản lý tài nguyên và môi trườngA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Quản lý đất đaiA00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14150
Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT)A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới
Công nghệ thực phẩm (CTTT)A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới
Kinh tế nông nghiệp (CTTT)A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D1415mới

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.