Đậu Trường Nào

Điểm chuẩn Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 20242025 của Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM, theo từng ngành và tổ hợp (49 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.

← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn
NgànhTổ hợpChuẩn 2025Xu hướng
Ngôn ngữ AnhA01, D01, D09, D10, D14, D1524.9 1.1
Thú yA00, B00, B03, C02, D07, D0824.65 0.1
Thú y (Chương trình tiên tiến)A00, B00, B03, C02, D07, D0824.65mới
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00, A01, A02, C01, X06, X0724.2mới
Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00, A01, A02, B00, D07, D0823.85 0.6
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D07, D0823.85mới
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA01, B00, D08, X12, X28, X1623.84 1.3
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tửA00, A01, A02, C01, X06, X0723.750
Công nghệ thực phẩmA00, A01, A02, B00, D07, D0823.65 1.1
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65mới
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)A00, A01, A02, B00, D07, D0823.65mới
Công nghệ sinh họcA00, A02, B00, D07, D08, X1423.55 0.3
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)A00, A02, B00, D07, D08, X1423.55mới
Công nghệ kỹ thuật ô tôA00, A01, A02, C01, X06, X0723.5 0.2
Công nghệ thông tinA00, A01, D07, X06, X10, X0723.22 1
Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)A00, A01, D07, X06, X10, X0723.22mới
Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00, A01, A02, C01, X06, X0723.1 0.6
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)A00, A01, A02, C01, X06, X0723.1mới
Kế toánA00, A01, D01, X01, X02, X25230
Kinh tếA00, A01, D01, X01, X02, X2522.8 0.3
Kinh tế (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X2522.8mới
Quản trị kinh doanhA00, A01, D01, X01, X02, X2522.7 0.1
Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)A00, A01, D01, X01, X02, X2522.7mới
Công nghệ kỹ thuật nhiệtA00, A01, A02, C01, X06, X0722.5 0.8
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạoA00, A01, A02, C01, X06, X0722.5 3
Kinh doanh nông nghiệpA00, A01, D01, X01, X02, X2522.5 4.5
Hệ thống thông tinA00, A01, A04, D01, D07, X2622.2 0.9
Quản lý Tài nguyên và Môi trườngA00, A01, B00, D08, D01, D0722.1 2.1
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00, A01, A02, B00, D07, D0822mới
Khoa học môi trườngA00, A01, A02, B00, D07, D0821.9 4.6
Nông họcA00, A01, B00, A02, D07, D0821.5 4.5
Bảo vệ thực vậtA00, A01, B00, A02, D07, D0821.5 4.5
Quản lý đất đaiA00, A01, C01, C04, D01, X0121.45 0.2
Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)A00, A01, C01, C04, D01, X0121.45mới
Tài nguyên và Du lịch Sinh tháiA00, B00, B02, D01, D07, D0821.25 1.8
Kỹ thuật môi trườngA00, A01, B00, D08, D07, X2821.1 5.1
Công nghệ chế biến thủy sảnA00, A01, B00, D01, B03, X0421mới
Bất động sảnA00, A01, C01, C04, D01, X0120.9 1.1
Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng)M0020.5mới
Chăn nuôiA00, B00, B03, C02, D07, D0820.26 4.3
Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)A00, B00, B03, C02, D07, D0820.26mới
Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học)M0019.5mới
Nuôi trồng thủy sảnB00, D07, D08, D01, B03, X0419mới
Phát triển nông thônA00, A01, D01, X01, X02, X2517 1
Lâm họcA00, B00, C04, X01, D01, D0817 1
Lâm nghiệp đô thịA00, B00, C04, X01, D01, D0817 1
Quản lý tài nguyên rừngA00, B00, C04, X01, D01, D0817 1
Công nghệ chế biến lâm sảnA00, A01, B00, C04, D01, X04160
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viênA00, A02, B00, D01, D07, D08160

Tham khảo theo điểm chuẩn 20242025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.