Điểm chuẩn Trường Đại Học Phạm Văn Đồng 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Phạm Văn Đồng, theo từng ngành và tổ hợp (14 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Toán học | A00, A01, X05, D01 | 27.25 | ▲ 2.9 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, X74, X70, X01 | 27.02 | ▲ 0.4 |
| Giáo dục Tiểu học | A00, A01, C00, D01 | 26.87 | ▲ 1.2 |
| Sư phạm Vật lý | A00, X05, A01, C01 | 26.7 | ▲ 3.1 |
| Sư phạm Hóa học | A00, C02, B00, D07 | 26.3 | mới |
| Sư phạm KHTN | A00, C02, B00, C01 | 26.08 | mới |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, X25, X78, D15 | 26.02 | ▲ 1.5 |
| Sư phạm Tin học | A00, X05, X06, D01 | 25.92 | ▲ 3.5 |
| Kinh tế phát triển | C03, X74, X01, D01 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | C03, X74, X01, D01 | 15 | 0 |
| Marketing | C03, X74, X01, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, X05, X06, D01 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00, A01, X05, D01 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00, A01, X05, D01 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.