Điểm chuẩn Trường Đại Học Phan Thiết 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Phan Thiết, theo từng ngành và tổ hợp (15 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Luật | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | ▲ 3 |
| Luật kinh tế | C00, D01, D14, D15, X01, X25, X78 | 18 | ▲ 3 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00, D07, D08 | 17 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | D01, D14, D15, D90, X25, X78 | 15 | 0 |
| Quản trị kinh doanh | A01, C00, C04, D01, D07, D10, X78 | 15 | 0 |
| Tài chính – Ngân hàng | A00, A01, C01, C04, D01, D07, D10, X01 | 15 | mới |
| Kế toán | A00, A01, C01, D01, D07, X01 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, C01, D01, D07, D10, D90, X25 | 15 | 0 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00, A01, C01, C04, D01, D07, X25, X78 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật ô tô | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, A04, C01, D01, D07 | 15 | 0 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00, C04, D01, D08, D10, D14, D15 | 15 | mới |
| Quản trị khách sạn | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 | mới |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00, C04, D01, D10, D14, D15, X78 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.