Điểm chuẩn Trường Đại Học Phú Yên 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Phú Yên, theo từng ngành và tổ hợp (12 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Ngữ văn | C00, C03, C04, D01, D14 | 26.25 | ▲ 0.5 |
| Giáo dục Tiểu học | A00, C00, C03, C04, D01 | 26.03 | ▲ 0.3 |
| Giáo dục Mầm non | M03, M09 | 24 | ▼ 0.4 |
| Sư phạm Toán học | A00, A01, A04, B00, D01, X26 | 23.96 | ▼ 1.7 |
| SP Khoa học tự nhiên | A00, A02, B00, C05, C06, C08 | 23 | mới |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01, D01, D10, D14 | 22.75 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D10, D14 | 17.85 | mới |
| Việt Nam học | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 | mới |
| Quản trị kinh doanh | A00, C03, C04, D01, X01, X25 | 15 | mới |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X26 | 15 | mới |
| Nông nghiệp | B00, B03, C02, C08, D01 | 15 | mới |
| Du lịch | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 15 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.