Điểm chuẩn Trường Đại Học Phương Đông 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Phương Đông, theo từng ngành và tổ hợp (16 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01, D04 | 18 | ▼ 6 |
| Truyền thông đa phương tiện | A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | 18 | ▼ 2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | 17 | ▲ 1 |
| Quản trị kinh doanh | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 16 | 0 |
| Thương mại điện tử | A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | 16 | 0 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 15 | ▼ 3 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01, D06 | 15 | 0 |
| Tài chính ngân hàng | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 | ▼ 1 |
| Kế toán | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 | ▼ 1 |
| Quản trị văn phòng | A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | 15 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | 15 | ▼ 1 |
| Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 | 0 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 | mới |
| Kiến trúc | H00, V00, V01, V02 | 15 | 0 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 | 0 |
| Kinh tế xây dựng | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.