Điểm chuẩn Trường Đại Học Quảng Nam 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Quảng Nam, theo từng ngành và tổ hợp (32 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | C00 | 26.27 | ▲ 0.5 |
| Giáo dục Tiểu học | A00, C03, X01 | 25.77 | 0 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00, X70, X74 | 25.7 | 0 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D14, D15 | 25.68 | ▲ 1.7 |
| Sư phạm Vật lý | A02, D11 | 25.2 | ▲ 1.7 |
| Sư phạm Ngữ văn | D14 | 25.2 | ▼ 0.5 |
| Sư phạm Vật lý | A00 | 24.95 | ▲ 1.4 |
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.77 | ▼ 1 |
| Sư phạm Toán | A00 | 24.75 | ▲ 0.5 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01, A01 | 24.68 | ▲ 0.7 |
| Giáo dục Mầm non | M01, M03 | 24.22 | 0 |
| Sư phạm Vật lý | A01 | 24.2 | ▲ 0.7 |
| Sư phạm Ngữ văn | D01 | 24.2 | ▼ 1.5 |
| Sư phạm KHTN | A00 | 24.05 | mới |
| Sư phạm Toán | X01 | 24 | ▼ 0.2 |
| Sư phạm Sinh học | B08 | 24 | mới |
| Lịch sử | C00, D14, X17, X70 | 24 | ▲ 1 |
| Sư phạm Toán | A01 | 23.75 | ▼ 0.5 |
| Sư phạm Sinh học | A02, D13 | 23.75 | mới |
| Giáo dục Mầm non | M00 | 23.72 | ▼ 0.5 |
| Sư phạm Toán | D01 | 23.5 | ▼ 0.7 |
| Sư phạm Sinh học | B00 | 23.25 | mới |
| Sư phạm KHTN | A01 | 23.05 | mới |
| Sư phạm Toán | D07 | 23 | ▼ 1.2 |
| Sư phạm KHTN | B00 | 22.8 | mới |
| Giáo dục Mầm non | M02 | 22.72 | ▼ 1.5 |
| Sư phạm KHTN | D07 | 22.3 | mới |
| Ngôn ngữ Anh | D01, A01, D14, D15 | 14 | 0 |
| Việt Nam học | C00, X70, X74 | 14 | mới |
| Quản trị kinh doanh | D01, A01, X21, X25 | 14 | 0 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, D01, X01, X02 | 14 | 0 |
| Bảo vệ thực vật | B00, A02, B08, D13 | 14 | 0 |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.