Điểm chuẩn Trường Đại Học Quang Trung 2025
Điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi THPT năm 2024–2025 của Trường Đại Học Quang Trung, theo từng ngành và tổ hợp (10 ngành). Mũi tên cho biết điểm chuẩn tăng hay giảm so với năm trước.
← Tra cứu nguyện vọng theo điểm của bạn| Ngành | Tổ hợp | Chuẩn 2025 | Xu hướng |
|---|---|---|---|
| Điều dưỡng | B00, B03, B08, C02, B04, A00, C08, D07, A02, C06, C05, D08, D13, D12, D01 | 17 | ▼ 2 |
| Ngôn ngữ Anh | D09, D01, D10, D14, D15, D66, D84 | 14 | ▼ 1 |
| Công nghệ thông tin | A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | 14 | ▼ 2 |
| Y tế công cộng | A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D08, D12, D13, D07 | 14 | ▼ 1 |
| Quản trị Kinh doanh | C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A09, D10, D15, D14, A01 | 13 | ▼ 2 |
| Tài chính – Ngân hàng | C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 | 13 | ▼ 2 |
| Kế toán | C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 | 13 | ▼ 2 |
| Công nghệ Kỹ thuật xây dựng | A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00 | 13 | ▼ 2 |
| Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 | 13 | ▼ 2 |
| Quản trị Khách sạn – Nhà hàng | C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 | 13 | mới |
Tham khảo theo điểm chuẩn 2024–2025. Năm 2026 đổi chương trình & quy chế tuyển sinh nên kết quả chỉ mang tính tham khảo.